Chi tiết vật phẩm
Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Yêu cầu: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Mua tại
- Công Cụ & Đồ Đạc (Tiền Đồn Outpost)125 Scrap
- Chủ cửa hàng (Giếng Nước)80 đến 125 Scrap
- Nhà cung cấp du lịch80 đến 120 Scrap
Tìm thấy ở
- Thả Hòm Tiếp Tế26,53%
- Thả quà14,29%
- Thùng Hack5,56%
- Thùng Hack Tàu Ma5,56%
- Thùng Hack Giàn Khoan Dầu5,56%
- Hộp dụng cụ0,98%
- Hộp dụng cụ Phòng thí nghiệm dưới nước0,98%
- Thùng tinh nhuệ0,783%
- Thùng tinh nhuệ Phòng thí nghiệm dưới nước0,783%
- Thùng dưới nước0,654%
- Thùng quân sự0,417%
- Thùng quân sự Phòng thí nghiệm dưới nước0,417%
- Thùng quân sự toa tàu0,417%
Thu thập
Bạch dương (1.000 máu)
750 Gỗ (Wood)
21 lần đánhCây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ (1.000 máu)
1.000 Gỗ (Wood)
21 lần đánhCọ (850 máu)
900 Gỗ (Wood)
19 lần đánhThông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi (750 máu)
750 Gỗ (Wood)
16 lần đánhCây dây leo (700 máu)
750 Gỗ (Wood)
15 lần đánhCọ (650 máu)
600 Gỗ (Wood)
14 lần đánhBạch dương (600 máu)
750 Gỗ (Wood)
13 lần đánhCọ (550 máu)
550 Gỗ (Wood)
12 lần đánhThông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas (500 máu)
500 Gỗ (Wood)
11 lần đánhThông (200 máu)
200 Gỗ (Wood)
5 lần đánhCây kèn (200 máu)
600 Gỗ (Wood)
5 lần đánhThông (100 máu)
100 Gỗ (Wood)
3 lần đánhCây kèn (100 máu)
550 Gỗ (Wood)
3 lần đánhĐống gỗ
1.000 Gỗ (Wood)
9 lần đánhGấu
100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 67 Da (Leather), 67 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 34 Vải (Cloth), 14 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
42 lần đánhLợn rừng
37 Mảnh Xương (Bone Fragments), 29 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 15 Da (Leather), 7 Vải (Cloth), 6 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
38 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
67 Da (Leather), 67 Mảnh Xương (Bone Fragments), 27 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Vải (Cloth), 14 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
38 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
114 Da (Leather), 113 Mảnh Xương (Bone Fragments), 80 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Vải (Cloth), 12 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
39 lần đánhBánh gừng
29 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Vải (Cloth)
50 lần đánhCon ngựa
38 Da (Leather), 37 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Vải (Cloth), 7 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
41 lần đánhBáo Đen (Panther)
100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 66 Da (Leather), 66 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 34 Vải (Cloth), 13 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
42 lần đánhGấu Bắc cực
114 Mảnh Xương (Bone Fragments), 84 Da (Leather), 80 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 34 Vải (Cloth), 15 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
39 lần đánhNhà khoa học
30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 4 Vải (Cloth)
35 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
29 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)
35 lần đánhCừu (Sheep)
33 Mảnh Xương (Bone Fragments), 14 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 13 Da (Leather), 8 Raw Mutton, 6 Vải (Cloth)
42 lần đánhHươu
38 Mảnh Xương (Bone Fragments), 37 Da (Leather), 19 Vải (Cloth), 8 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
41 lần đánhHổ (Tiger)
100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 67 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 47 Da (Leather), 47 Vải (Cloth), 13 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
40 lần đánhSói
56 Da (Leather), 30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 26 Vải (Cloth), 7 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)
46 lần đánhGỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục (250 máu)
250 Gỗ (Wood)
9 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
300 Gỗ (Wood)
9 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
400 Gỗ (Wood)
9 lần đánhCây xương rồng (300 máu)
15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng
10 lần đánhCây xương rồng (200 máu)
10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng
6 lần đánhCây xương rồng (100 máu)
5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
4 lần đánh

