Thùng chứa
Bảng đồ rơi
Tỷ lệ rơi của từng vật phẩm trong mỗi lần chứa đầy và số lượng trung bình khi rơi.
- Món Quà VừaTB 5Luôn luôn
- Món Quà NhỏTB 7Luôn luôn
- Đạn Lục (Pistol Bullet)TB 35,4185,8%
- Đạn ghém 12 mảnh (12 Gauge Buckshot)TB 10,562,48%
- Sắt xịn (HQM - High Quality Metal)TB 42,655,56%
- ScrapTB 179,455,56%
- Đạn 5.56 (5.56 Rifle Ammo)TB 36,9953,23%
- Đạn cháy 12 mảnh (12 Gauge Incendiary Shell)TB 6,1529,29%
- Đạn đặc 12 mảnh (12 Gauge Slug)TB 4,4729,29%
- Bom SatchelTB 228,57%
- Lựu Đạn F1TB 7,528,57%
- Đạn Lục Cháy (Incendiary Pistol Bullet)TB 11,0727,1%
- Súng S.A.R (Semi-Automatic Rifle)TB 1,1421,88%
- Sục Nòng Bơm (Pump Shotgun)TB 1,1421,88%
- Súng Custom SMGTB 1,1421,88%
- Súng ThompsonTB 1,1421,88%
- Bánh Răng (Gears)TB 5,2215,97%
- Ống Kim Loại (Metal Pipe)TB 5,2215,97%
- Tấm Kim Loại (Sheet Metal)TB 5,2215,97%
- Rác Máy Tính (Tech Trash)TB 4,1715,97%
- Máy Cưa (Chainsaw)TB 114,29%
- Bom Hẹn Giờ (C4)TB 114,29%
- Máy Đục (Jackhammer)TB 114,29%
- Đạn Lục Nhanh (HV Pistol Ammo)TB 10,5214,26%
- Áo Khoác Ấm (Snow Jacket)TB 113,33%
- Đạn Cháy 5.56 (Incendiary 5.56 Ammo)TB 8,3712,75%
- Găng Tay Biển Báo (Roadsign Gloves)TB 111,11%
- Áo Giáp Cấp 2 (Road Sign Jacket)TB 111,11%
- Đai Lưng (Road Sign Kilt)TB 111,11%
- Mũ Xô Nước (Bucket Helmet)TB 110,67%
- Mũ Cấp 2 (Coffe Can Helmet)TB 110,67%
- Áo HoodieTB 110,67%
- Quần (Pants)TB 110,67%
- Mũ Chống Bạo Động (Riot Helmet)TB 110,67%
- Súng Lục M92TB 19,62%
- Lục một bảy (Prototype 17)TB 19,62%
- Súng M39TB 19,62%
- Sục Spas-12 (Spas-12 Shotgun)TB 19,62%
- Súng MP5TB 19,62%
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)TB 8,186,52%
- Đạn 5.56 Tốc Độ Cao (HV 5.56 Ammo)TB 10,236,52%
- Súng LR-300TB 11,92%
