Thùng chứa
Bảng đồ rơi
Tỷ lệ rơi của từng vật phẩm trong mỗi lần chứa đầy và số lượng trung bình khi rơi.
- Scrap× 5Luôn luôn
- Rìu Sắt (Rìu 2 - Hatchet)TB 17,84%
- Cuốc Sắt (Cuốc 2 - Pickaxe)TB 17,84%
- Ống Nhòm (Binoculars)TB 17,84%
- Mũi Tên Gỗ (Wooden Arrow)TB 57,35%
- Quần (Pants)TB 16,54%
- Áo Phông Tay Dài (Longsleeve T-Shirt)TB 16,54%
- Áo Giáp Gỗ (Wood Chestplate)TB 16,54%
- Quần Giáp Gỗ (Wood Armor Pants)TB 16,54%
- Mũi Tên Xương (Bone Arrow)TB 74,9%
- Mũi Tên Lửa (Fire Arrow)TB 44,9%
- Cung Gỗ (Hunting Bow)TB 14,9%
- Chùy (Mace)TB 14,9%
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)TB 14,9%
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)TB 14,9%
- Áo HoodieTB 13,27%
- LaptopTB 13,08%
- Kính Lặn (Diving Mask)TB 12,72%
- CCTV CameraTB 12,52%
- Nỏ (Crossbow)TB 12,45%
- Dao chiến đấu (Combat Knife)TB 12,45%
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)TB 11,96%
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)TB 11,96%
- Bình Lặn (Diving Tank)TB 11,63%
- Đạn Lục (Pistol Bullet)TB 151,47%
- Chân Vịt (Diving Fins)TB 11,09%
- Áo Lặn (Wetsuit)TB 11,09%
- Đạn ghém 12 mảnh (12 Gauge Buckshot)TB 61,07%
- Máy Cưa (Chainsaw)TB 10,98%
- Máy Đục (Jackhammer)TB 10,98%
- Dầu Vàng (LGF - Low Grade Fuel)TB 29,50,98%
- Đạn 5.56 (5.56 Rifle Ammo)TB 120,654%
- Đạn cháy 12 mảnh (12 Gauge Incendiary Shell)TB 5,50,642%
- Đạn đặc 12 mảnh (12 Gauge Slug)TB 40,642%
- Đạn Lục Cháy (Incendiary Pistol Bullet)TB 100,588%
- Đạn Lục Nhanh (HV Pistol Ammo)TB 100,294%
- Súng Máy Tự Động (Auto Turret)TB 10,28%
- Đạn Cháy 5.56 (Incendiary 5.56 Ammo)TB 80,261%
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)TB 80,131%
- Đạn 5.56 Tốc Độ Cao (HV 5.56 Ammo)TB 100,131%
