Máy tính raid
Thêm tường, cửa và các phần khác bạn raid để biết cần bao nhiêu mỗi loại chất nổ, Lưu Huỳnh tốn bao nhiêu và cách phối rẻ nhất.
Mục tiêu raid
Số lượng
| Chất nổ | Số lượng | Lưu Huỳnh (Sulfur) | |
|---|---|---|---|
| Kết hợp rẻ nhất: 12 Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb), 126 Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo) | 13.950 | ||
![]() | Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb) | 16 | 14.400 |
![]() | Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo) | 627 | 15.675 |
![]() | Bom Hẹn Giờ (C4) | 8 | 17.600 |
![]() | Bom Satchel | 38 | 18.240 |
![]() | Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell) | 63 | 18.900 |
![]() | Tên lửa thường (Rocket) | 16 | 22.400 |
![]() | Tên Lửa Nhanh (HV Rocket) | 118 | 23.600 |
![]() | Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge) | 453 | 27.180 |
![]() | Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade) | 234 | 28.080 |
![]() | Đạn Pháo (Cannonball) | 3.145 | 47.175 |
![]() | Lựu Đạn F1 | 3.610 | 216.600 |
![]() | Lựu đạn HE 40mm | 105 | Không chế tạo được |
![]() | Tên lửa MLRS | 11 | Không chế tạo được |
Mỗi mục tiêu tính chất nổ đặt từ mặt gây sát thương lớn nhất, mọi chất nổ đều phát nổ. Lưu Huỳnh tính cả chuỗi chế tạo đầy đủ. Bom Satchel và Lựu Đạn Vỏ Lon có thể bị lép; số liệu giả định không có quả nào lép.












