Skip to content
WikilyWIKILY
All games27 Wikis · pick your game
Món đồTất cả vật phẩm

Đổi game

27 Wikis · pick your game
Rust trên ứng dụng WikilyMiễn phí · 4.4★4.6★ · Toàn màn hìnhTải vềTải về
Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)

Công Cụ

Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)

Một chiếc rìu thu thập tài nguyên năng suất cao hơn nhưng chặt chậm hơn rìu sắt (cấp 2) một chút.

Chi tiết vật phẩm

Thể Loại
Công Cụ
Độ hiếm
Hiếm
Giới hạn xếp chồng
1
Độ bền
500
Sát thương mỗi đòn
35 Chém, 5 Đâm
Thời gian giữa các lần vung
1,25 s
Tầm với
1,5 m
Sát thương
25 Chém
Tốc độ đạn
18 m/s
Suy giảm theo khoảng cách
Sát thương tối đa đến 10 m, 80% từ 40 m
Bàn Làm Việc
Bàn Làm Việc Cấp 2 (workbench level 2)
Thời gian chế tạo
25 s
Chi phí nghiên cứu (Scrap)
60
Cây Công Nghệ
Bàn Làm Việc Cấp 2 (workbench level 2)
Chi phí cây công nghệ (Scrap)
60

Mục Chế Tạo

Phân giải

Sửa chữa

Thu thập

  • Bạch dương (1.000 máu)

    750 Gỗ (Wood)

    20 lần đánh
  • Cây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ (1.000 máu)

    1.000 Gỗ (Wood)

    20 lần đánh
  • Cọ (850 máu)

    900 Gỗ (Wood)

    18 lần đánh
  • Thông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi (750 máu)

    750 Gỗ (Wood)

    15 lần đánh
  • Cây dây leo (700 máu)

    750 Gỗ (Wood)

    14 lần đánh
  • Cọ (650 máu)

    600 Gỗ (Wood)

    14 lần đánh
  • Bạch dương (600 máu)

    750 Gỗ (Wood)

    13 lần đánh
  • Cọ (550 máu)

    550 Gỗ (Wood)

    11 lần đánh
  • Thông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas (500 máu)

    500 Gỗ (Wood)

    10 lần đánh
  • Thông (200 máu)

    200 Gỗ (Wood)

    4 lần đánh
  • Cây kèn (200 máu)

    600 Gỗ (Wood)

    4 lần đánh
  • Thông (100 máu)

    100 Gỗ (Wood)

    2 lần đánh
  • Cây kèn (100 máu)

    550 Gỗ (Wood)

    2 lần đánh
  • Đống gỗ

    1.000 Gỗ (Wood)

    5 lần đánh
  • Gấu

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 20 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)

    9 lần đánh
  • Lợn rừng

    50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Da (Leather), 10 Vải (Cloth), 8 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)

    10 lần đánh
  • Bò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)

    100 Da (Leather), 100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 20 Thịt Bò Sống (Raw Beef)

    9 lần đánh
  • Gà

    12 Mảnh Xương (Bone Fragments), 6 Vải (Cloth), 2 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)

    7 lần đánh
  • Cá Sấu (Crocodile)

    170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 170 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 19 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)

    10 lần đánh
  • Bánh gừng

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Vải (Cloth)

    7 lần đánh
  • Con ngựa

    50 Da (Leather), 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)

    10 lần đánh
  • Báo Đen (Panther)

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)

    9 lần đánh
  • Người chơi

    10 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người

    9 lần đánh
  • Gấu Bắc cực

    170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 125 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 22 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)

    9 lần đánh
  • Nhà khoa học

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)

    7 lần đánh
  • Nhà khoa học, Lính Siêu Cấp

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)

    7 lần đánh
  • Cừu (Sheep)

    50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Da (Leather), 20 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 12 Raw Mutton, 10 Vải (Cloth)

    9 lần đánh
  • Rắn (Snake)

    10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Nọc Rắn (Snake Venom)

    7 lần đánh
  • Hươu

    50 Da (Leather), 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)

    10 lần đánh
  • Hổ (Tiger)

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 70 Vải (Cloth), 70 Da (Leather), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)

    10 lần đánh
  • Sói

    75 Da (Leather), 40 Mảnh Xương (Bone Fragments), 35 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)

    10 lần đánh
  • Gỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục (250 máu)

    250 Gỗ (Wood)

    5 lần đánh
  • Gỗ trôi dạt (250 máu)

    300 Gỗ (Wood)

    5 lần đánh
  • Gỗ trôi dạt (250 máu)

    400 Gỗ (Wood)

    5 lần đánh
  • Cây xương rồng (300 máu)

    15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng

    6 lần đánh
  • Cây xương rồng (200 máu)

    10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng

    5 lần đánh
  • Cây xương rồng (100 máu)

    5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng

    3 lần đánh
Tham gia cộng đồng nhà sáng tạoNhững người xây dựng wiki Rust đang ở Discord của chúng tôi. Đặt câu hỏi hoặc đề xuất trang.Tham gia Discord (mở Discord trong thẻ mới)