Skip to content
WikilyWIKILY
All games27 Wikis · pick your game
Món đồTất cả vật phẩm

Đổi game

27 Wikis · pick your game
Rust trên ứng dụng WikilyMiễn phí · 4.4★4.6★ · Toàn màn hìnhTải vềTải về
Dao chiến đấu (Combat Knife)

Vũ khí

Dao chiến đấu (Combat Knife)

Dao chiến đấu được thiết kế cho các cuộc giao tranh tầm gần, có thể tấn công khi đang chạy nước rút. Tốt nhất trong việc thu hoạch thịt.

Chi tiết vật phẩm

Thể Loại
Vũ khí
Độ hiếm
Ít gặp
Giới hạn xếp chồng
1
Độ bền
100
Sát thương mỗi đòn
17,5 Chém, 17,5 Đâm
Thời gian giữa các lần vung
0,7 s
Tầm với
1,5 m
Sát thương
50 Chém
Tốc độ đạn
30 m/s
Suy giảm theo khoảng cách
Sát thương tối đa đến 10 m, 80% từ 40 m
Bàn Làm Việc
Bàn Làm Việc Cấp 1 (workbench level 1)
Thời gian chế tạo
15 s
Chi phí nghiên cứu (Scrap)
30
Cây Công Nghệ
Bàn Làm Việc Cấp 1 (workbench level 1)
Chi phí cây công nghệ (Scrap)
30

Mục Chế Tạo

Phân giải

Sửa chữa

Thu thập

  • Gấu

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 20 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)

    8 lần đánh
  • Lợn rừng

    50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Da (Leather), 10 Vải (Cloth), 8 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)

    7 lần đánh
  • Bò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)

    100 Da (Leather), 100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 20 Thịt Bò Sống (Raw Beef)

    7 lần đánh
  • Gà

    12 Mảnh Xương (Bone Fragments), 6 Vải (Cloth), 2 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)

    6 lần đánh
  • Cá Sấu (Crocodile)

    170 Da (Leather), 170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 19 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)

    8 lần đánh
  • Bánh gừng

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Vải (Cloth)

    5 lần đánh
  • Con ngựa

    50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 50 Da (Leather), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)

    7 lần đánh
  • Báo Đen (Panther)

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)

    8 lần đánh
  • Người chơi

    10 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người

    7 lần đánh
  • Gấu Bắc cực

    170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 125 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 22 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)

    8 lần đánh
  • Nhà khoa học

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)

    6 lần đánh
  • Nhà khoa học, Lính Siêu Cấp

    30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)

    6 lần đánh
  • Cừu (Sheep)

    50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Da (Leather), 20 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 12 Raw Mutton, 10 Vải (Cloth)

    7 lần đánh
  • Rắn (Snake)

    10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Nọc Rắn (Snake Venom)

    6 lần đánh
  • Hươu

    50 Da (Leather), 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)

    7 lần đánh
  • Hổ (Tiger)

    150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 70 Vải (Cloth), 70 Da (Leather), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)

    7 lần đánh
  • Sói

    75 Da (Leather), 40 Mảnh Xương (Bone Fragments), 35 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)

    10 lần đánh
Tham gia cộng đồng nhà sáng tạoNhững người xây dựng wiki Rust đang ở Discord của chúng tôi. Đặt câu hỏi hoặc đề xuất trang.Tham gia Discord (mở Discord trong thẻ mới)