Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Inferlupa
● Số 004 · Hình Thái Cơ Bản

Inferlupa

  • Hỏa

  • Ám

  • Phá Công

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

110

CÔNG

89

THỦ VẬT LÝ

85

HỒI PHỤC

99

THỦ PHÉP

95

Phá Công

108

Tổng

586

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Hỏa / Ám

Vai trò

Phá Công

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Inferlupa

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

1,47 - 1,73 m

Cân Nặng

48,62 - 82,30 kg

Ưu Tú

3,11 m · 265,98 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

25%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Hiền Hòa

    30%
  • Hờ Hững

    20%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Thảm bại sau trận chiến với đối thủ mạnh, Flameruff hấp thụ linh hồn của những đồng đội cũng ngã xuống trong nỗi cay đắng và lấy khát vọng trả thù làm động lực.
Với ba cái đầu, có lẽ chúng rất khó đạt được sự đồng thuận.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Tăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu