Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game

Nguyên Tố

Bảng tương khắc

Bên tấn công (hàng) đối với bên phòng thủ (cột)

Bảng tương khắc

Bảng tương khắc
Bên tấn công ↓ / Bên phòng thủ →BăngThủyLôiHỏaThảoThổPhongÁmQuang
Băng0.625×1.6×1.6×0.625×0.625×
Thủy0.625×0.625×1.6×0.625×1.6×0.625×
Lôi0.625×1.6×0.625×0.625×1.6×
Hỏa1.6×0.625×0.625×1.6×0.625×0.625×
Thảo1.6×0.625×0.625×1.6×0.625×
Thổ1.6×0.625×1.6×0.625×0.625×0.625×
Phong0.625×1.6×0.625×1.6×
Ám0.625×1.6×1.6×0.625×1.6×
Quang0.625×1.6×1.6×0.625×

Theo nguyên tố

Hỏa

Hỏa

Aniimo Hệ Hỏa gây 1,6× lên Hệ Băng và Hệ Thảo, chịu 1,6× từ Hệ Thủy và Hệ Thổ.

Duyệt Aniimo Hệ Hỏa

Mạnh trước

gây 1,6×
  • Water

  • Earth

Yếu trước

chịu 1,6×
  • Grass

  • Ice

Kháng

chịu 0,625×
  • Fire

  • Water

  • Earth

  • Light