Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Emberpup
● Số 001 · Hình Thái Cơ Bản

Emberpup

  • Hỏa

  • DPS

  • Giai Đoạn Nguyên Quang

HP

72

CÔNG

90

THỦ VẬT LÝ

65

Hồi Phục

68

THỦ PHÉP

62

Phá Công

40

Tổng

397

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Hỏa

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Nguyên Quang

Loài

Emberpup

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

0,70 - 0,83 m

Cân Nặng

11,02 - 18,94 kg

Ưu Tú

1,65 m · 74,87 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

56%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

CÔNG và HỒI PHỤC

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Hiền Hòa

    30%
  • Hờ Hững

    20%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Năng động và tràn đầy sức sống, những sinh vật này thích đi theo Flameruff. Khi bộ lông xù như than của chúng bắt đầu cháy, chúng sẽ lớn lên.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Cách tiến hóa

Theo hình thái
  • Hình Thái Cơ Bản → Flameruff

    Không có nguyên liệu nào được liệt kê. Manh mối trong game: Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu

    Vượt qua Thánh Địa: Tia Lửa Đầu Tiên.Aniimo cấp 12
  • Cao Nguyên → Flameruff

    Không có nguyên liệu nào được liệt kê. Manh mối trong game: Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu

    Aniimo cấp 12Cao Nguyên Đá Đỏ
  • Sơn Lâm → Flameruff

    Không có nguyên liệu nào được liệt kê. Manh mối trong game: Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu

    Aniimo cấp 12Dãy Núi Nanh Thú, ban ngày

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Thăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu