Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game

So sánh chỉ số

So sánh chỉ số Aniimo

Cùng mức cơ sở. Khác biệt rõ ràng.

Duyệt và lọc danh sách, hoặc dùng các ô so sánh để chọn tối đa bốn Aniimo. Đây là giá trị hiệu dụng của loài: chỉ số gốc của hình thái cộng với phần bổ trợ loài cố định. Các giá trị này không thay đổi theo cấp, Tiềm Năng, Tính Cách hay Cộng Hưởng của từng cá thể.

Tổng là tổng của sáu giá trị, không phải Lực Chiến hay điểm của cá thể tốt nhất. Hãy so sánh các chỉ số phù hợp với việc bạn cần.

Tìm so sánh của bạn

210 hình thái phù hợp

Chân dung
Geoclaw108801031289482595
Shrubclaw110801041249285595
Shrubclaw - Bay Form110801041249285595
Shrubclaw - Beach Form110801041249285595
Shrubclaw - Mudflat Form110801041249285595
Tuckin121801009812571595
Tuckin - Mountain Form121801009812571595
Squashel12582108959588593
Panpanta119851008512180590
Panpanta - Nighttime Form119851008512180590
Panpanta - Prismana Form119851008512180590
Helgon119871021138384588
Helgon - Mountain Form119871021138384588
Inferlupa11089108859599586
Inferlupa - Prismana Form11089108859599586
Minespine125901051127578585
Pomawk102901079591100585
Pomawk - Highland Form102901079591100585
Pomawk - Sea of Flowers Form102901079591100585
Pomawk - Snowfield Form102901079591100585
Rookey115901051158575585
Rookey - Mountain Woods Form115901051158575585
Rookey - Snowfield Form115901051158575585
Magmarex125911048510475584
Magmarex - Prismana Form125911048510475584
Entries: 210 · Page 1 of 9

Khám phá thêm

Để tính theo cấp, Tiềm Năng và Tính Cách, hãy mở thẻ Chỉ số của một Aniimo. Với công việc ở Gia Viên, hãy dùng Lập đội hình RV Gia Viên: chỉ số chiến đấu không đo tốc độ làm việc.

Mở Lập đội hình RV Gia Viên