Flameruff
Hỏa
DPS
Giai Đoạn Thăng Hoa
HP
CÔNG
THỦ VẬT LÝ
HỒI PHỤC
THỦ PHÉP
Phá Công
Tổng
Hồ sơ
Nguyên Tố
Vai trò
Giai Đoạn
Loài
Hình Thái
Giới tính
Chiều Cao
Cân Nặng
Ưu Tú
Bắt
Tỷ lệ bắt
Lấp Lánh
Phá Công
Đánh Úp
Thời gian ngủ
Chỉ số đề xuất
Tỷ lệ Bản Tính
Vui Vẻ
50%Hiền Hòa
30%Hờ Hững
20%
Năng Lực
Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ
Kỹ Năng chiến đấu
Yêu cầu mở khóa Kỹ Năng
Các Kỹ Năng này trong danh sách chiến đấu cần được mở khóa. Yêu cầu về hình thái được đáp ứng khi khám phá một trong các hình thái được liệt kê.

Pebble Kick
Unlock any one of: Emberpup - Highland Form; Flameruff - Highland Form; Scorchhowl - Highland Form.
Khám phá và di chuyển

Hustle
Exploration skillMove faster while steadily using stamina.
Đặc Tính
Tăng 25% sát thương gây ra lên mục tiêu bị khắc chế nguyên tố.
Unstoppable Momentum
Khi vào chiến đấu, Sát Thương tăng 15% trong 10 giây. Có thể kích hoạt lại sau khi không vào chiến đấu trong 10 giây.
Hành Trang
Cộng sự
Ghi Chép Thực Địa
Lúc nào cũng có người bám theo sao?
Flameruff luôn thu hút những Emberpup khao khát trở nên mạnh mẽ hơn, và cũng không ngại chỉ bảo đôi điều.
+50 Research PointsKết Linh với Flameruff và tiếp cận EmberpupKhí Chất Thủ LĩnhĐừng Động Vào Bầy Đàn Của Ta
Trong một bầy có tính đoàn kết, làm tổn thương một thành viên chính là lời thách thức Thủ Lĩnh bầy. Flameruff sẽ không bao giờ bỏ qua chuyện đó.
+50 Research PointsChứng kiến Flameruff dấn thân chiến đấu để bảo vệ Emberpup.Trách Nhiệm Thủ LĩnhNgọn Lửa Tung Bay
Lửa có thể là một vũ khí mạnh mẽ, nhưng Flameruff biết nó có thể làm được nhiều hơn là chỉ thắng trận.
+50 Research PointsHoàn thành Thánh Địa: Ngọn Lửa Bùng LênBậc Thầy Của Lửa
Nghiên Cứu
Đánh bại aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×2×5×10×20Bắt aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×5×10Hoàn thành tiến hóa aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×4×8Sử Dụng Kỹ Năng
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×10×20×40Hoàn thành 2 nhánh tiến hóa
+20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Tinh Thể Vô Định ×3
×1
Cấp Độ Nghiên Cứu 1
110 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 2
80 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 3
140 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 4
190 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ Kiện