Chi tiết vật phẩm
Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Yêu cầu: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Mua tại
- Công Cụ & Đồ Đạc (Tiền Đồn Outpost)50 Scrap
- Chủ cửa hàng (Giếng Nước)30 đến 40 Scrap
Tìm thấy ở
- Thùng Pháo11%
- Hộp dụng cụ7,84%
- Hộp dụng cụ Phòng thí nghiệm dưới nước7,84%
- Thùng dưới nước5,23%
- Thùng hầm mỏ2,56%
- Xe goòng2,56%
- Thùng dưới nước nâng cao1,11%
- Thùng0,444%
- Thùng Phòng thí nghiệm dưới nước0,444%
- Thùng toa tàu0,444%
Thu thập
Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
400 Quặng Sắt (Metal Ore), 20 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
17 lần đánhQuặng Sắt (Metal Ore)
600 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
17 lần đánhQuặng đá
1.000 Đá (Stones)
17 lần đánhQuặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
300 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
17 lần đánhGấu
68 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Da (Leather), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 23 Vải (Cloth), 9 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
18 lần đánhLợn rừng
23 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 10 Da (Leather), 5 Vải (Cloth), 4 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
15 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
46 Da (Leather), 46 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 13 Vải (Cloth), 10 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
17 lần đánhGà
6 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth), 1 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)
10 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
78 Mảnh Xương (Bone Fragments), 77 Da (Leather), 55 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 13 Vải (Cloth), 9 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
18 lần đánhBánh gừng
15 Mảnh Xương (Bone Fragments), 9 Vải (Cloth)
14 lần đánhCon ngựa
24 Da (Leather), 23 Mảnh Xương (Bone Fragments), 12 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 2 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
17 lần đánhBáo Đen (Panther)
69 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Da (Leather), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 23 Vải (Cloth), 8 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
18 lần đánhNgười chơi
5 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Thịt Người Sống (Raw Human Meat)
9 lần đánhGấu Bắc cực
78 Mảnh Xương (Bone Fragments), 57 Da (Leather), 56 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 22 Vải (Cloth), 10 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
16 lần đánhNhà khoa học
14 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
10 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
15 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
10 lần đánhCừu (Sheep)
23 Mảnh Xương (Bone Fragments), 10 Da (Leather), 9 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Raw Mutton, 4 Vải (Cloth)
14 lần đánhRắn (Snake)
5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 2 Nọc Rắn (Snake Venom)
7 lần đánhHươu
24 Da (Leather), 24 Mảnh Xương (Bone Fragments), 11 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 2 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
17 lần đánhHổ (Tiger)
69 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 32 Vải (Cloth), 32 Da (Leather), 8 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
17 lần đánhSói
36 Da (Leather), 18 Mảnh Xương (Bone Fragments), 17 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)
18 lần đánh


