Chi tiết vật phẩm
Đạn Dược và sát thương
- Đạn Cháy 5.56 (Incendiary 5.56 Ammo)89,6 mỗi phát bắn
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)80 mỗi phát bắn
- Đạn 5.56 (5.56 Rifle Ammo)80 mỗi phát bắn
- Đạn 5.56 Tốc Độ Cao (HV 5.56 Ammo)80 mỗi phát bắn
Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Yêu cầu: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Tìm thấy ở
Skin
29 mục
Black Gold L96$3.60
Blackout L96$3.33
Redemption L96$2.91
Ghost Flame L96$2.02
No Mercy L96$1.85
Black Diamond L96$1.72
Isoparam L96$1.70
Rainbow Pony L96$1.67
Abyss L96$1.49
Evil Snowman L96$1.47
Hunting Rifle$1.29
HellCore L96$1.27
Year of the Snake L96$1.15
Polar Bear L96$1.12
Copper L96$1.10
Training L96$1.10
Ghost Halloween L96$1.04
Bonelord L96$1.03
Protector L96$1.00
Azul L96$0.98
Soulmate L96$0.93
Bombshell L96$0.87
Collector L96$0.85
Predatory L96$0.84
