Chi tiết vật phẩm
Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Yêu cầu: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Mua tại
- Công Cụ & Đồ Đạc (Tiền Đồn Outpost)40 Scrap
- Chủ cửa hàng (Giếng Nước)30 đến 40 Scrap
Tìm thấy ở
- Thùng Pháo11%
- Hộp dụng cụ7,84%
- Hộp dụng cụ Phòng thí nghiệm dưới nước7,84%
- Thùng dưới nước5,23%
- Thùng hầm mỏ2,56%
- Xe goòng2,56%
- Thùng dưới nước nâng cao1,11%
- Thùng0,444%
- Thùng Phòng thí nghiệm dưới nước0,444%
- Thùng toa tàu0,444%
Thu thập
Bạch dương (1.000 máu)
656 Gỗ (Wood)
30 lần đánhCây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ (1.000 máu)
867 Gỗ (Wood)
29 lần đánhCọ (850 máu)
784 Gỗ (Wood)
25 lần đánhThông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi (750 máu)
651 Gỗ (Wood)
22 lần đánhCây dây leo (700 máu)
654 Gỗ (Wood)
21 lần đánhCọ (650 máu)
532 Gỗ (Wood)
19 lần đánhBạch dương (600 máu)
662 Gỗ (Wood)
18 lần đánhCọ (550 máu)
478 Gỗ (Wood)
17 lần đánhThông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas (500 máu)
434 Gỗ (Wood)
15 lần đánhThông (200 máu)
174 Gỗ (Wood)
7 lần đánhCây kèn (200 máu)
534 Gỗ (Wood)
7 lần đánhThông (100 máu)
87 Gỗ (Wood)
4 lần đánhCây kèn (100 máu)
492 Gỗ (Wood)
4 lần đánhĐống gỗ
848 Gỗ (Wood)
8 lần đánhGấu
150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 100 Da (Leather), 50 Vải (Cloth), 20 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
9 lần đánhLợn rừng
50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Da (Leather), 10 Vải (Cloth), 8 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
11 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
100 Da (Leather), 100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 20 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
10 lần đánhGà
12 Mảnh Xương (Bone Fragments), 6 Vải (Cloth), 2 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)
10 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 170 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 19 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
10 lần đánhBánh gừng
30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Vải (Cloth)
9 lần đánhCon ngựa
50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 50 Da (Leather), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
10 lần đánhBáo Đen (Panther)
150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 100 Da (Leather), 50 Vải (Cloth), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
9 lần đánhNgười chơi
10 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người
9 lần đánhGấu Bắc cực
170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 125 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 22 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
11 lần đánhNhà khoa học
30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)
10 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth)
10 lần đánhCừu (Sheep)
50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Da (Leather), 20 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 12 Raw Mutton, 10 Vải (Cloth)
10 lần đánhRắn (Snake)
10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Nọc Rắn (Snake Venom)
7 lần đánhHươu
50 Da (Leather), 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
10 lần đánhHổ (Tiger)
150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 70 Vải (Cloth), 70 Da (Leather), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
12 lần đánhSói
75 Da (Leather), 40 Mảnh Xương (Bone Fragments), 35 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)
11 lần đánhGỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục (250 máu)
209 Gỗ (Wood)
8 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
251 Gỗ (Wood)
8 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
337 Gỗ (Wood)
8 lần đánhCây xương rồng (300 máu)
15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng
10 lần đánhCây xương rồng (200 máu)
10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng
8 lần đánhCây xương rồng (100 máu)
5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
4 lần đánh


