Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Magmarex
● Số 072 · Hình Thái Cơ Bản

Magmarex

  • Hỏa

  • Thổ

  • Phá Công

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

125

CÔNG

91

THỦ VẬT LÝ

85

HỒI PHỤC

75

THỦ PHÉP

104

Phá Công

104

Tổng

584

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Hỏa / Thổ

Vai trò

Phá Công

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Magmarex

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

1,75 - 2,05 m

Cân Nặng

82,69 - 138,68 kg

Ưu Tú

4,10 m · 554,73 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

16%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Những tinh thể bỏng cháy mọc trên cơ thể chúng tựa như dung nham đông cứng. Nếu nhiệt lượng tích trữ bùng phát, nó có thể nung chảy mọi thứ trên đường đi.
Tinh thể đỏ thẫm phong ấn sức nóng, nhưng nguồn sức mạnh dữ dội vẫn không ngừng sôi sục.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Tăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu