Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Somniwing
● Số 030 · Hình Thái Cơ Bản

Somniwing

  • Phong

  • Thảo

  • HỒI PHỤC

  • Chưa liệt kê giai đoạn

HP

111

CÔNG

92

THỦ VẬT LÝ

85

HỒI PHỤC

115

THỦ PHÉP

85

Phá Công

50

Tổng

538

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Phong / Thảo

Vai trò

HỒI PHỤC

Giai Đoạn

Chưa liệt kê

Loài

Somniwing

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Không giới tính

Chiều Cao

1,38 - 1,62 m

Cân Nặng

34,28 - 57,74 kg

Ưu Tú

3,24 m · 230,95 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

28%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Năng Lực

Chiến đấu và khám phá

Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ

Kỹ Năng chiến đấu

Khám phá và di chuyển

  • Fly Lv.2

    Traversal

    Travel through the air.

Đặc Tính

Bị động

Hành Trang

Đề xuất từ game

Cộng sự

Đề Xuất

Ghi Chép Thực Địa

Các khám phá trong Aniilog
  • Ai Rồi Cũng Ngủ

    Bụi vảy trên cánh của Somniwing có thể giúp hoa cỏ sinh trưởng, nhưng những sinh vật tiếp xúc quá nhiều với lớp bụi này sẽ rơi vào giấc ngủ sâu.

    +50 Research Points
    Khiến một Susuta Hình Thái Ban Đêm ngủ say bằng bào tử gây ngủ.Giấc Ngủ Ngon Lành

Bộ sưu tập Ngoại Hình

Phần thưởng từ sổ nghiên cứu

Thường

Nhận một lần, khi đăng ký hình thái này

Shiny

Nhận thêm lần nữa với phiên bản Óng Ánh

Nghiên Cứu

Aniilog
  • Sử Dụng Kỹ Năng

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×10×20×40×80
  • Kỹ Năng Cốt Lõi Đã Sử Dụng

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×5×10×20×40
  • Dùng Tuyệt Kỹ

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×2×5×10×20
  • Sở hữu một Aniimo Lấp Lánh

    +20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Tinh Chất Tinh Sao

    ×1