Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Shelly
● Số 053 · Hình Thái Cơ Bản

Shelly

  • Thủy

  • DPS

  • Giai Đoạn Nguyên Quang

HP

80

CÔNG

90

THỦ VẬT LÝ

61

HỒI PHỤC

66

THỦ PHÉP

61

Phá Công

39

Tổng

397

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Thủy

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Nguyên Quang

Loài

Shelly

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Không giới tính

Chiều Cao

0,70 - 0,82 m

Cân Nặng

8,82 - 14,79 kg

Ưu Tú

1,64 m · 59,17 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

44%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Hiền Hòa

    30%
  • Hờ Hững

    20%

Năng Lực

Chiến đấu và khám phá

Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ

Kỹ Năng chiến đấu

Khám phá và di chuyển

  • None listed

    No exploration skill or traversal ability.

Đặc Tính

Bị động
  • Bubble

    Khi ở trong nước hoặc sau khi hấp thụ nước, tăng 18% tốc độ hồi phục EP trong 10 giây.

  • Tidal Heart

    Khi ở địa hình nước hoặc sau khi hấp thụ nước, tăng 20% sát thương hệ Thủy trong 10 giây.

Hành Trang

Đề xuất từ game

Cộng sự

Đề Xuất

Ghi Chép Thực Địa

Các khám phá trong Aniilog
  • Ngụy Trang Hoàn Hảo

    Khi khép vỏ lại, Shelly trông y hệt như những chiếc vỏ sò khác trên bãi biển. Chúc bạn may mắn tìm được Shelly!

    +50 Research Points
    Hóa giải lớp ngụy trang của ShellyShelly Đâu Rồi
  • Tắm Trăng Thư Thái

    Vào những đêm quang đãng, Shelly thích nằm trên chiếc vỏ của mình để hấp thụ ánh trăng và năng lượng. Đó là lúc nó thư thái nhất.

    +50 Research Points
    Chụp ảnh Shelly đang đắm mình trong ánh trăng đêmTắm Trăng

Bộ sưu tập Ngoại Hình

Phần thưởng từ sổ nghiên cứu

Thường

Nhận một lần, khi đăng ký hình thái này

Shiny

Nhận thêm lần nữa với phiên bản Óng Ánh

Nghiên Cứu

Aniilog
  • Đánh bại aniimo này

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×5×10×20×40
  • Đánh bại aniimo này bằng kỹ năng hệ Lôi

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×1×2×5×10
  • Bắt aniimo này

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Ấn Lấp Lánh

    ×10×50×100×1,000
  • Hoàn thành tiến hóa aniimo này

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×1×2×4×8