Pomegg
Thảo
Phá Công
Giai Đoạn Nguyên Quang
HP
CÔNG
THỦ VẬT LÝ
HỒI PHỤC
THỦ PHÉP
Phá Công
Tổng
Hồ sơ
Nguyên Tố
Vai trò
Giai Đoạn
Loài
Hình Thái
Giới tính
Chiều Cao
Cân Nặng
Ưu Tú
Bắt
Tỷ lệ bắt
Lấp Lánh
Phá Công
Đánh Úp
Thời gian ngủ
Chỉ số đề xuất
Tỷ lệ Bản Tính
Vui Vẻ
50%Nhạy Cảm
50%
Năng Lực
Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ
Kỹ Năng chiến đấu
Yêu cầu mở khóa Kỹ Năng
Các Kỹ Năng này trong danh sách chiến đấu cần được mở khóa. Yêu cầu về hình thái được đáp ứng khi khám phá một trong các hình thái được liệt kê.

Frost Strike
Unlock Pomegg - Snowfield Form.
Khám phá và di chuyển
Đặc Tính
Mỗi lần thi triển kỹ năng sẽ tích lũy 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tối đa 6 điểm cộng dồn. Khi đạt 6 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tăng 20% Tỷ Lệ Bạo Kích trong 15 giây.
Hành Trang
Cộng sự
Ghi Chép Thực Địa
Đến Để Xem Màn Biểu Diễn
Pomegg có thể sợ chiến đấu, nhưng ngay khi một trận đấu nổ ra, nó liền chạy tới cổ vũ. Có lẽ nó chỉ muốn được ghi công một chút khi người chiến thắng lên ngôi.
+50 Research PointsĐể những Aniimo hoang dã khác chiến đấu gần một Pomegg hoang dã.Kích Động Chúng LênMột lớp ngụy trang chẳng đánh lừa được ai
Khi giật mình, Pomegg sẽ thu mình vào vỏ để ngụy trang thành quả trứng, nhưng cơn run sợ hãi không thể kiểm soát luôn làm chúng bị lộ tẩy.
+50 Research PointsChụp ảnh một Pomegg đang rụt vào trong vỏQuả Trứng Run RẩyThiên Nhiên Đa Dạng
Pomegg có thể thay đổi hình thái dựa trên các môi trường sống khác nhau và mỗi hình thái đều là độc nhất.
+50 Research PointsBắt gặp tất cả các hình thái khác nhau của PomeggHình Thái Thích Nghi
Nghiên Cứu
Đánh bại aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×5×10×20×40Bắt aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Ấn Lấp Lánh
×10×50×100×1,000Hoàn thành tiến hóa aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×4×8Đánh bại aniimo này bằng kỹ năng hệ Hỏa
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×5×10Hoàn thành 2 nhánh tiến hóa
+20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Tinh Thể Vô Định ×3
×1Thu thập 4 hình thái khác nhau
+57 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×4
Cấp Độ Nghiên Cứu 1
110 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 2
100 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 3
160 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 4
230 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ Kiện