Infergon
Hỏa
DPS
Giai Đoạn Tân Tinh
HP
CÔNG
THỦ VẬT LÝ
HỒI PHỤC
THỦ PHÉP
Phá Công
Tổng
Hồ sơ
Nguyên Tố
Vai trò
Giai Đoạn
Loài
Hình Thái
Giới tính
Chiều Cao
Cân Nặng
Bắt
Tỷ lệ bắt
Lấp Lánh
Phá Công
Đánh Úp
Thời gian ngủ
Chỉ số đề xuất
Tỷ lệ Bản Tính
Đáng Tin Cậy
60%Hờ Hững
40%
Năng Lực
Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ
Kỹ Năng chiến đấu
Yêu cầu mở khóa Kỹ Năng
Các Kỹ Năng này trong danh sách chiến đấu cần được mở khóa. Yêu cầu về hình thái được đáp ứng khi khám phá một trong các hình thái được liệt kê.
Khám phá và di chuyển

Bilateral
Exploration skillSwitch to an alternate viewpoint using Bilateral mode.

Fly Lv.2
TraversalTravel through the air.
Đặc Tính
Gây thêm 30% sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Hỏa.
Hành Trang
Cộng sự
Ghi Chép Thực Địa
Sức Nóng Đáng Sợ
Hơi thở nóng bỏng của Infergon có thể dễ dàng nung chảy sắt đá. Sức nóng tỏa ra từ nó khiến Helmut vô cùng bất an.
+50 Research PointsKết Linh với Infergon và tiếp cận HelmutHơi Thở Nóng Bỏng
Nghiên Cứu
Sử Dụng Kỹ Năng
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×10×20×40×80Kỹ Năng Cốt Lõi Đã Sử Dụng
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×5×10×20×40Dùng Tuyệt Kỹ
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×2×5×10×20Sở hữu một aniimo tinh anh
+20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Safaris ×200
×1Sở hữu một Aniimo Lấp Lánh
+20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Tinh Chất Tinh Sao
×1
Cấp Độ Nghiên Cứu 1
110 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 2
60 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 3
80 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 4
110 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ Kiện