Skip to content
WikilyWIKILY
All games11 Wikis · pick your game
Flamerion
● Số 027 · Hình Thái Cơ Bản

Flamerion

  • Hỏa

  • HỒI PHỤC

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

80

CÔNG

113

THỦ VẬT LÝ

70

HỒI PHỤC

115

THỦ PHÉP

89

Phá Công

50

Tổng

517

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Hỏa

Vai trò

HỒI PHỤC

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Flamerion

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Không giới tính

Chiều Cao

1,20 - 1,40 m

Cân Nặng

19,44 - 32,34 kg

Ưu Tú

2,81 m · 130,29 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

19%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Năng Lực

Chiến đấu và khám phá

Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ

Kỹ Năng chiến đấu

Khám phá và di chuyển

  • None listed

    No exploration skill or traversal ability.

Đặc Tính

Bị động
  • Bỏng Cháy

    Khi kỹ năng đánh trúng mục tiêu, khiến chúng rơi vào trạng thái Bỏng Cháy, giảm 2% Kháng Hỏa của mục tiêu. Cộng dồn tối đa 10 lần và duy trì trong 25 giây.

  • Ngọn Lửa Sáng Chói

    Luôn sở hữu 20 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. [Vòng Lửa Tinh Quái] gây 4 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa], trong khi [Cầu Đạn Hỏa Diệm] gây 3 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa].

Hành Trang

Đề xuất từ game

Cộng sự

Đề Xuất

Ghi Chép Thực Địa

Các khám phá trong Aniilog
  • Thiên Nhiên Đa Dạng

    Tiến hóa từ Sparki, Flamerion kế thừa những đặc tính nổi bật của các hình thái Sparki khác nhau.

    +50 Research Points
    Bắt gặp tất cả các hình thái khác nhau của FlamerionHình Thái Thích Nghi
  • Chạy nhanh lên, không thì lửa sẽ đốt cháy sém

    Flamerion rất thích đùa giỡn, dạng như đuổi theo Hummin rồi tìm cách đốt cháy những chiếc lá trên người chúng.

    +50 Research Points
    Kết Linh với Flamerion và tiếp cận HumminMọi Thứ Đều Có Điểm Yếu

Bộ sưu tập Ngoại Hình

Phần thưởng từ sổ nghiên cứu

Thường

Nhận một lần, khi đăng ký hình thái này

Shiny

Nhận thêm lần nữa với phiên bản Óng Ánh

Nghiên Cứu

Aniilog
  • Sử Dụng Kỹ Năng

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×10×20×40×80
  • Dùng Tuyệt Kỹ

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×2×5×10×20
  • Sở hữu một aniimo tinh anh

    +20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Safaris ×200

    ×1
  • Kỹ Năng Cốt Lõi Đã Sử Dụng

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×5×10×20×40
  • Sở hữu một Aniimo Lấp Lánh

    +20 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Tinh Chất Tinh Sao

    ×1