Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Fenrier
● Số 043 · Hình Thái Cơ Bản

Fenrier

  • Băng

  • DPS

  • Giai Đoạn Thăng Hoa

HP

96

CÔNG

105

THỦ VẬT LÝ

78

HỒI PHỤC

81

THỦ PHÉP

78

Phá Công

45

Tổng

483

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Băng

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Thăng Hoa

Loài

Fenrier

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

0,96 - 1,13 m

Cân Nặng

20,74 - 35,11 kg

Ưu Tú

2,26 m · 140,46 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

38%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Hiền Hòa

    30%
  • Hờ Hững

    20%

Khu vực sinh sống

Nơi sinh sống

Cơ Động

Kỹ Năng thực địa

Năng Lực Mở Đường

Địa Hình