Fenrier
Băng
DPS
Giai Đoạn Thăng Hoa
HP
CÔNG
THỦ VẬT LÝ
HỒI PHỤC
THỦ PHÉP
Phá Công
Tổng
Hồ sơ
Nguyên Tố
Vai trò
Giai Đoạn
Loài
Hình Thái
Giới tính
Chiều Cao
Cân Nặng
Ưu Tú
Bắt
Tỷ lệ bắt
Lấp Lánh
Phá Công
Đánh Úp
Thời gian ngủ
Tỷ lệ Bản Tính
Vui Vẻ
50%Hiền Hòa
30%Hờ Hững
20%
Năng Lực
Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ
Kỹ Năng chiến đấu
Yêu cầu mở khóa Kỹ Năng
Các Kỹ Năng này trong danh sách chiến đấu cần được mở khóa. Yêu cầu về hình thái được đáp ứng khi khám phá một trong các hình thái được liệt kê.

Night Slash
Unlock any one of: Fenrier - Nighttime Form; Bonesky - Nighttime Form.
Khám phá và di chuyển

Hustle
Exploration skillMove faster while steadily using stamina.
Đặc Tính
Tăng 12% CÔNG trong 15 giây khi bắt đầu giao chiến.
Thợ Săn Lãnh Nguyên
Sát thương chí mạng được tăng thêm 40%.
Khi gây sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng], tăng 15% Tỷ Lệ Bạo Kích của sát thương đó.
Hành Trang
Cộng sự
Ghi Chép Thực Địa
Cách Đi Trên Mặt Nước
Khi Fenrier phóng đao băng từ miệng, hơi lạnh tỏa ra sẽ đóng băng mặt nước, tạo thành một con đường băng.
+50 Research PointsThánh Địa: Vùng Nước Đóng BăngĐóng Băng Chớp NhoángMục Tiêu Dễ Dàng
Nimbi rất khó bắt trên không, khiến nó trở thành mục tiêu hoàn hảo để Fenrier luyện tập công kích tầm xa bằng lưỡi băng của mình.
+50 Research PointsKết Linh với Nimbi và tiếp cận FenrierBản Năng Săn Bắn
Nghiên Cứu
Đánh bại aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×2×5×10×20Bắt aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×5×10Hoàn thành tiến hóa aniimo này
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×1×2×4×8Sử Dụng Kỹ Năng
+10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc
×10×20×40
Cấp Độ Nghiên Cứu 1
110 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 2
60 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 3
100 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ KiệnCấp Độ Nghiên Cứu 4
130 Research Points
Mở Khóa Ô Phụ Kiện