Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Minespine Ưu Tú
● Khiêu Chiến Ưu Tú

Minespine Ưu Tú

Một Minespine kiên cường. Sức mạnh hệ Thổ không ngừng cuộn trào giữa những tinh thể lởm chởm phủ dọc lưng nó. Thời gian hồi sinh: 20 giây

Khu Vực Cấp

Cấp 29-32

Vùng

Dãy Núi Nanh Thú

Bắt

Có thể bắt sau khi đánh bại · 6%

Chi Phí Nhận

30 Nguyên Năng

Hồ sơ

Tham khảo

Loài

Minespine

Danh Hiệu

Minespine

Hồi sinh

20 giây

Nguyên Tố

Aniimo
  • Thổ

Aniilog

Loài

Chiến lợi phẩm chưa nhận

Gửi trả qua thư
  • Di Vật Minespine

    Chiến lợi phẩm không ai nhặt sẽ được gửi trả qua thư trong vật này

Nơi tìm thấy

Idyll

Mẹo chiến đấu

Trong game
  • Alpha Minespine đang tạo ra những đợt sóng địa chấn mạnh. Hãy tập trung né tránh ngay!

Aniimo Khuyên Dùng

Đội hình

Xem Trước Phần Thưởng

Theo danh hiệu
  • Empty Title

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 · Chuông Cát Tường ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • Người Mới Đặc Cách Gia Nhập

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 · Chuông Cát Tường ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • I Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 · Chuông Cát Tường ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×5.000

  • II Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 · Chuông Cát Tường ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×6.000

  • III Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 (25%) · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 (25%) · Chuông Cát Tường ×1 (25%) · Găng Tay Bạo Nổ ×1 (75%) · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 (75%) · Chuông Cát Tường ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×7.000

  • I Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Găng Tay Bạo Nổ ×1 (25%) · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 (25%) · Chuông Cát Tường ×1 (25%) · Găng Tay Bạo Nổ ×1 (75%) · Mai Rùa Khổng Lồ ×1 (75%) · Chuông Cát Tường ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×3 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×8.000

  • II Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Explosive Gloves ×1 (25%) · Giant Tortoise Shell ×1 (25%) · Auspicious Bell ×1 (25%) · Explosive Gloves ×1 (75%) · Giant Tortoise Shell ×1 (75%) · Auspicious Bell ×1 (75%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×9,000

  • III Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Explosive Gloves ×1 (20%) · Giant Tortoise Shell ×1 (20%) · Auspicious Bell ×1 (20%) · Explosive Gloves ×1 (80%) · Giant Tortoise Shell ×1 (80%) · Auspicious Bell ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×10,000

  • I Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Explosive Gloves ×1 (20%) · Giant Tortoise Shell ×1 (20%) · Auspicious Bell ×1 (20%) · Explosive Gloves ×1 (80%) · Giant Tortoise Shell ×1 (80%) · Auspicious Bell ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×11,000

  • II Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Explosive Gloves ×1 (20%) · Giant Tortoise Shell ×1 (20%) · Auspicious Bell ×1 (20%) · Explosive Gloves ×1 (80%) · Giant Tortoise Shell ×1 (80%) · Auspicious Bell ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×12,000