Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Veilfloat
● Số 078 · Hình Thái Cơ Bản

Veilfloat

  • Lôi

  • Hỗ Trợ

  • Giai Đoạn Thăng Hoa

HP

99

CÔNG

93

THỦ VẬT LÝ

72

HỒI PHỤC

90

THỦ PHÉP

74

Phá Công

45

Tổng

473

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Lôi

Vai trò

Hỗ Trợ

Giai Đoạn

Thăng Hoa

Loài

Veilfloat

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

0,70 - 0,82 m

Cân Nặng

8,82 - 14,79 kg

Ưu Tú

1,64 m · 59,17 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

24%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Chăm Chỉ

    60%
  • Hờ Hững

    40%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Sinh vật sợ bóng tối có khả năng phát sáng khi màn đêm buông xuống, thậm chí vẫn phát sáng trong khi ngủ.
Ánh sáng dịu nhẹ xua tan bóng tối.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Cách tiến hóa

Theo hình thái
  • Hình Thái Cơ Bản → Luminelle

    Đá Sấm Sét Manh mối trong game: Phải đạt cấp độ aniimo yêu cầu

    Đánh bại Luminelle Ưu TúAniimo cấp 52

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Thăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu