Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Thornblade - Hình Thái Giông Sét
● Số 034 · Hình Thái Giông Sét

Thornblade - Hình Thái Giông Sét

  • Thảo

  • Lôi

  • DPS

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

111

CÔNG

121

THỦ VẬT LÝ

89

HỒI PHỤC

92

THỦ PHÉP

88

Phá Công

53

Tổng

554

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Thảo / Lôi

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Thornblade

Hình Thái

Hình Thái Giông Sét

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

1,47 - 1,73 m

Cân Nặng

38,90 - 65,84 kg

Ưu Tú

3,46 m · 263,38 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

25%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Những sát thủ máu lạnh này rèn giũa kỹ năng trong những đêm mưa, ánh mắt sắc bén như tia chớp. Một khi con mồi bị ánh mắt này quét lên, chúng không còn lối thoát.
Đứng chờ trong mưa để chớp cơ hội tung ra đòn chí mạng.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Nở từ

Trứng

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Tăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu