Susuta
Thủy
Phá Công
Giai Đoạn Nguyên Quang
HP
CÔNG
THỦ VẬT LÝ
HỒI PHỤC
THỦ PHÉP
Phá Công
Tổng
Hồ sơ
Nguyên Tố
Vai trò
Giai Đoạn
Loài
Hình Thái
Giới tính
Chiều Cao
Cân Nặng
Ưu Tú
Bắt
Tỷ lệ bắt
Lấp Lánh
Phá Công
Đánh Úp
Thời gian ngủ
Chỉ số đề xuất
Tỷ lệ Bản Tính
Vui Vẻ
50%Nhạy Cảm
50%
Tại Gia Viên
- 100
- Khả Năng Sinh Sống cơ bản
- ~120
- Vé Nụ Hoa cơ bản / ngày
- No Hauling
- Sức khuân vác
Base figures for one Aniimo. Habitability can change with appearance, form quality, and the individual Aniimo's potential rating.
Vé Nụ Hoa do các Aniimo đủ điều kiện ở Vùng Xây Dựng tạo ra. Ngoại hình Lấp Lánh nhân sản lượng cơ bản lên 1,5 lần; các mức thưởng ngoại hình đủ điều kiện khác cũng có thể được áp dụng. Hãy chừa chỗ trống trong kho bộ sưu tập.
Đóng góp nguyên tố
Ở khu sản xuất, sinh vật này được tính thêm một cho mỗi Năng Lực Gia Viên nguyên tố mà nó có. Cấp năng lực thể hiện mức thành thạo với các công việc liên quan.
| Nguyên Tố | Đóng góp cho đội hình | Cấp Năng Lực Gia Viên |
|---|---|---|
| 1 | 1 |
Năng Lực Gia Viên
Làm việc và chăm sóc
Chỉ định Aniimo này vào khu sản xuất để dùng Năng Lực Gia Viên của nó. Chọn công việc phù hợp với cấp năng lực. Tốc độ làm việc còn phụ thuộc vào yêu cầu của nhiệm vụ, mức phù hợp Tính Cách và việc có thức ăn hay không.
Sức khuân vác là số lượng mang được, do cấp Khuân Vác quyết định. Aniimo không có Khuân Vác cần đồng đội vận chuyển vật tư đã thu hoạch và chế tác.
Mọi Aniimo trong Gia Viên đều lấy từ kho thức ăn chung. Bảng thức ăn ước tính một vật phẩm nuôi riêng sinh vật này được bao lâu.
Thức ăn Gia Viên
Uses 10 Energy per minute while staying at Home.
Mỗi vật phẩm cộng Năng Lượng vào kho thức ăn chung trong Gia Viên của bạn. Thời gian bên dưới chỉ tính riêng Aniimo này; nuôi nhiều Aniimo hơn sẽ tiêu hao kho nhanh hơn. Thời lượng được hiển thị theo ngày, giờ, phút và giây khi cần.
| Đủ nuôi Aniimo này trong | Mô tả | ||
|---|---|---|---|
| 3d 3h 36m | 45.360 | Small candies made with concentrated apple sweetness. | |
| 2d 3h 20m | 30.800 | Caramelized apples baked in a crisp pastry shell. | |
| 8d 18h 36m | 126.360 | Coconut pudding finished with chocolate sauce and strawberries. | |
| 1d 20h 34m | 26.740 | A soft, fragrant loaf with a golden crust. | |
| 1h | 600 | A distinctive potato celebrated for its photogenic appearance. | |
| 3d 3h 57m | 45.570 | Thin nut pieces baked with a crunchy caramel coating. | |
| 3d 4h 5m | 45.650 | A rice ball seasoned with salted cherry blossoms. | |
| 20h 6m | 12.060 | A finely ground cocoa ingredient with a strong chocolate aroma. | |
| 1d 16h 11m | 24.110 | Creamy coconut milk with a mild natural sweetness. | |
| 18h 18m | 10.980 | Oil pressed from ripe coconut flesh, retaining a light coconut scent. |









