Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Squarrel
● Số 047 · Hình Thái Cơ Bản

Squarrel

  • Hỏa

  • Phá Công

  • Giai Đoạn Nguyên Quang

HP

58

CÔNG

80

THỦ VẬT LÝ

84

HỒI PHỤC

77

THỦ PHÉP

77

Phá Công

94

Tổng

470

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Hỏa

Vai trò

Phá Công

Giai Đoạn

Nguyên Quang

Loài

Squarrel

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

0,70 - 0,82 m

Cân Nặng

11,02 - 18,49 kg

Ưu Tú

1,64 m · 73,96 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

32%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Năng Lực

Chiến đấu và khám phá

Tấn Công Cơ Bản và Tuyệt Kỹ

Kỹ Năng chiến đấu

Khám phá và di chuyển

  • Climb Lv.1

    Traversal

    Climb walls.

Đặc Tính

Bị động
  • Lửa bừng cháy

    Sau khi sử dụng kỹ năng, trong vòng 10 giây, đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ trực tiếp tung đòn đánh cuối cùng của đòn tấn công cơ bản và Uy Lực của đòn đánh này tăng từ 4 lên 25.

Hành Trang

Đề xuất từ game

Cộng sự

Đề Xuất

Ghi Chép Thực Địa

Các khám phá trong Aniilog
  • Nắm Đấm Lăn

    Khi Squarrel lao đi, nó cuộn tròn người và lăn về phía trước, được bao bọc bởi chiếc đuôi khổng lồ. Bộ lông dày trên đuôi giúp giảm chấn hiệu quả những va đập trên đường.

    +50 Research Points
    Chụp ảnh Squarrel khi nó lao đi.Cuộn Quấn Đuôi
  • Ánh Mắt Ngưỡng Mộ

    Squarrel luôn bị hình dáng ấn tượng của Squashel thu hút trong lúc khởi động, thầm hy vọng một ngày nào đó nó cũng có thể trở thành một chiến binh tài giỏi theo cách của riêng mình.

    +50 Research Points
    Kết linh với Squashel và khởi động bên cạnh một Squarrel hoang dã.Sức Mạnh Của Tấm Gương

Nghiên Cứu

Aniilog
  • Đánh bại aniimo này

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×5×10×20×40
  • Bắt aniimo này

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc · Thưởng: Ấn Lấp Lánh

    ×10×50×100×1,000
  • Hoàn thành tiến hóa

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×1×2×4×8
  • Đánh bại aniimo này bằng kỹ năng hệ Thủy

    +10 Điểm Nghiên Cứu mỗi cột mốc

    ×1×2×5×10