Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Irisalis
● Số 10.001 · Hình Thái Prismana

Irisalis

  • Thảo

  • DPS

  • Chưa liệt kê giai đoạn

HP

90

CÔNG

130

THỦ VẬT LÝ

78

HỒI PHỤC

108

THỦ PHÉP

78

Phá Công

56

Tổng

540

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Thảo

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Chưa liệt kê

Loài

Irisalis

Hình Thái

Hình Thái Prismana

Giới tính

Không giới tính

Chiều Cao

1,31 - 1,54 m

Cân Nặng

30,89 - 52,18 kg

Ưu Tú

3,08 m · 208,70 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

25%

Lấp Lánh

Đảm bảo khi dùng Aniipod Khởi Hành Cùng Gió

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Aniimo của bạn

Cấp, Tiềm Năng, Cộng Hưởng, Tính Cách

Tiềm Năng (Bẩm Sinh + Tích Lũy, tối đa 20 mỗi chỉ số)

Tính Cách

Không tính Hành Trang, Đặc Tính đang trang bị và Bùa Lợi.

IrisalisNhư game hiển thị

Các vòng tròn là Tiềm Năng. Đa giác so sánh cá thể này với một cá thể cùng cấp có Tiềm Năng 20 ở mọi chỉ số.

Irisalis: HP 6141Irisalis: CÔNG 362Irisalis: THỦ VẬT LÝ 163Irisalis: HỒI PHỤC 201Irisalis: THỦ PHÉP 163Irisalis: Phá Công 187000000HP6141CÔNG362THỦ VẬT LÝ163HỒI PHỤC201THỦ PHÉP163Phá Công187

Chi Tiết Thuộc Tính

Như game hiển thị

HP

6141

6141 +0 (0%)

CÔNG

362

362 +0 (0%)

THỦ VẬT LÝ

163

163 +0 (0%)

HỒI PHỤC

201

201 +0 (0%)

THỦ PHÉP

163

163 +0 (0%)

Phá Công

187

187 +0 (0%)

Lực Chiến

1122

Điểm Đánh Giá

Common

Hiệu ứng nâng cao

Cơ bản cộng Tính Cách và Cộng Hưởng

Tỷ Lệ Bạo Kích

10%

Sát Thương Bạo Kích

50%

Khuếch Đại Sát Thương

0%

Giảm Sát Thương

0%

Tăng Cường Tương Khắc

0%