Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Irisal - Hình Thái Prismana
● Số 012 · Hình Thái Prismana

Irisal - Hình Thái Prismana

  • Thảo

  • DPS

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

100

CÔNG

118

THỦ VẬT LÝ

70

HỒI PHỤC

94

THỦ PHÉP

70

Phá Công

52

Tổng

504

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Thảo

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Irisal

Hình Thái

Hình Thái Prismana

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

1,20 - 1,40 m

Cân Nặng

25,92 - 43,12 kg

Ưu Tú

2,81 m · 173,71 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

25%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Giới thiệu

Mục Aniilog
Từng đường gân đều thấm đẫm sắc cầu vồng của prismana, tràn đầy ánh sáng rực rỡ. Chiếc váy bất diệt đung đưa khắp mặt đất, tô điểm thêm cho thế gian một nét chấm phá tươi sáng.
Những đóa hoa nhảy múa trong sắc màu huyền ảo, khiến thế gian bừng nở cảnh sắc rực rỡ muôn màu.

Tương khắc

Phòng thủ và tấn công, theo từng nguyên tố

Gây thêm Sát Thương lên

Chịu thêm Sát Thương từ

Chịu ít Sát Thương hơn từ

Tiến hóa

Dòng tiến hóa

Nguyên Liệu

Chi phí Cộng Hưởng của hình thái này

Tăng Sao Cộng Hưởng

7 giai đoạn, yêu cầu của từng giai đoạn

Giai đoạn 1

Ngay từ đầu · CÔNG +10, Phá Công +5

Giai đoạn 2

Cấp 35 · CÔNG/PHÁ CHƯỚNG/HP +2%

Giai đoạn 3

Cấp 35 · HỒI PHỤC/THỦ VẬT LÝ/THỦ PHÉP +2%

Giai đoạn 4

Cấp 40 · Tăng Cường Tương Khắc +20%

Giai đoạn 5

Cấp 50 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +5

Giai đoạn 6

Cấp 60 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +8

Giai đoạn 7

Cấp 65 · Số Lượt Thức Tỉnh Khả Năng +10
Tất cả 21 cấp sao và chi phí để đạt mục tiêu