Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Fragrancier
● Số 039 · Hình Thái Cơ Bản

Fragrancier

  • Ám

  • Hỗ Trợ

  • Giai Đoạn Tân Tinh

HP

84

CÔNG

111

THỦ VẬT LÝ

68

HỒI PHỤC

110

THỦ PHÉP

65

Phá Công

81

Tổng

519

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Ám

Vai trò

Hỗ Trợ

Giai Đoạn

Tân Tinh

Loài

Fragrancier

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

1,20 - 1,40 m

Cân Nặng

32,40 - 53,90 kg

Ưu Tú

2,81 m · 217,14 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

25%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Chỉ số đề xuất

Thuộc tính đề xuất

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Aniimo của bạn

Cấp, Tiềm Năng, Cộng Hưởng, Tính Cách

Tiềm Năng (Thiên Phú + Tích Lũy, tối đa 20 mỗi chỉ số)

Tính Cách

Không tính Hành Trang, Đặc Tính đang trang bị và Bùa Lợi.

FragrancierNhư game hiển thị

Các vòng tròn là Tiềm Năng. Đa giác so sánh cá thể này với một cá thể cùng cấp có Tiềm Năng 20 ở mọi chỉ số.

Fragrancier: HP 5806Fragrancier: CÔNG 309Fragrancier: THỦ VẬT LÝ 142Fragrancier: HỒI PHỤC 204Fragrancier: THỦ PHÉP 136Fragrancier: Phá Công 271000000HP5806CÔNG309THỦ VẬT LÝ142HỒI PHỤC204THỦ PHÉP136Phá Công271

Chi Tiết Thuộc Tính

Như game hiển thị

HP

5806

5806 +0 (0%)

CÔNG

309

309 +0 (0%)

THỦ VẬT LÝ

142

142 +0 (0%)

HỒI PHỤC

204

204 +0 (0%)

THỦ PHÉP

136

136 +0 (0%)

Phá Công

271

271 +0 (0%)

Lực Chiến

1055

Điểm Đánh Giá

Common

Hiệu ứng nâng cao

Cơ bản cộng Tính Cách và Cộng Hưởng

Tỷ Lệ Bạo Kích

10%

Sát Thương Bạo Kích

50%

Khuếch Đại Sát Thương

0%

Giảm Sát Thương

0%

Tăng Cường Tương Khắc

0%