Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Fentuft
● Số 059 · Hình Thái Cơ Bản

Fentuft

  • Lôi

  • DPS

  • Giai Đoạn Nguyên Quang

HP

85

CÔNG

106

THỦ VẬT LÝ

60

HỒI PHỤC

77

THỦ PHÉP

60

Phá Công

41

Tổng

429

Hồ sơ

Tham khảo

Nguyên Tố

Lôi

Vai trò

DPS

Giai Đoạn

Nguyên Quang

Loài

Fentuft

Hình Thái

Hình Thái Cơ Bản

Giới tính

Đực, Cái

Chiều Cao

0,61 - 0,72 m

Cân Nặng

8,37 - 14,26 kg

Ưu Tú

1,44 m · 57,02 kg

Bắt

Xuất hiện ngoài tự nhiên

Tỷ lệ bắt

38%

Lấp Lánh

1/20.000 (cơ bản)

Phá Công

×1.5

Đánh Úp

×1.5

Thời gian ngủ

Ban đêm

Tỷ lệ Bản Tính

Tỷ lệ
  • Vui Vẻ

    50%
  • Nhạy Cảm

    50%

Aniimo của bạn

Cấp, Tiềm Năng, Cộng Hưởng, Tính Cách

Tiềm Năng (Thiên Phú + Tích Lũy, tối đa 20 mỗi chỉ số)

Tính Cách

Không tính Hành Trang, Đặc Tính đang trang bị và Bùa Lợi.

FentuftNhư game hiển thị

Các vòng tròn là Tiềm Năng. Đa giác so sánh cá thể này với một cá thể cùng cấp có Tiềm Năng 20 ở mọi chỉ số.

Fentuft: HP 5862Fentuft: CÔNG 295Fentuft: THỦ VẬT LÝ 125Fentuft: HỒI PHỤC 143Fentuft: THỦ PHÉP 125Fentuft: Phá Công 137000000HP5862CÔNG295THỦ VẬT LÝ125HỒI PHỤC143THỦ PHÉP125Phá Công137

Chi Tiết Thuộc Tính

Như game hiển thị

HP

5862

5862 +0 (0%)

CÔNG

295

295 +0 (0%)

THỦ VẬT LÝ

125

125 +0 (0%)

HỒI PHỤC

143

143 +0 (0%)

THỦ PHÉP

125

125 +0 (0%)

Phá Công

137

137 +0 (0%)

Lực Chiến

896

Điểm Đánh Giá

Common

Hiệu ứng nâng cao

Cơ bản cộng Tính Cách và Cộng Hưởng

Tỷ Lệ Bạo Kích

10%

Sát Thương Bạo Kích

50%

Khuếch Đại Sát Thương

0%

Giảm Sát Thương

0%

Tăng Cường Tương Khắc

0%