Renjishi
Kích thước
Độ hiếm
HP
Tấn công
Phòng thủ
Thể lực
Tốc độ làm việc
Sức mạnh phối giống
Kỹ năng đồng hành
Cuộc Chiến Hoành Tráng
Kỹ năng × Công việc
Kỹ năng chủ động
- Bắn LửaCấp 1Hệ Lửa · Uy lực 40 · Hồi chiêu 2 giây
- Hồn LửaCấp 7Hệ Lửa · Uy lực 80 · Hồi chiêu 4 giây
- Hơi Thở LửaCấp 15Hệ Lửa · Uy lực 160 · Hồi chiêu 8 giây
- Tường LửaCấp 22Hệ Lửa · Uy lực 250 · Hồi chiêu 12 giây
- Luồng Lửa XoáyCấp 30Hệ Lửa · Uy lực 300 · Hồi chiêu 16 giây
- Mưa Bom Núi LửaCấp 40Hệ Lửa · Uy lực 450 · Hồi chiêu 20 giây
- Lửa Thịnh NộCấp 50Hệ Lửa · Uy lực 500 · Hồi chiêu 24 giây
- Cầu LửaCấp 70Hệ Lửa · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
Năng lực làm việc
Nhóm lửa8
Công Việc Thủ Công6
Thu Thập5
Vận Chuyển5
Tương khắc hệ
Chịu thêm sát thương từ
Chịu ít sát thương hơn từ
Hệ của nó gây thêm sát thương lên
Thuộc tính
Số Từ Điển Pal
Hệ
Độ hiếm
Kích thước
Thời gian hoạt động
Cấp độ hoang dã
Sức mạnh phối giống
Giá
Xác suất bắt giữ
Tỷ lệ EXP
Thức ăn
Tốc độ đi bộ
Tốc Độ Chạy
Vật phẩm có thể rơi
× 2-3100%Da ThúCấp 1-69
× 2-3100%Cơ Quan Tạo LửaCấp 1-69
× 2-3100%Da ThúCấp 70-79
× 2-3100%Cơ Quan Tạo LửaCấp 70-79
× 2-475%Nước Thánh Từ Cây Thế GiớiCấp 70-79
× 1-350%Quang Thạch LửaCấp 70-79
× 1-1010%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 70-79
× 1-55%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 70-79
× 1-33.33%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 70-79
× 1-22.5%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 70-79
× 12%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 70-79
× 10-20100%Quang Thạch LửaCấp 80+
× 30-50100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 80+
× 10-20100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 80+
× 4-8100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 80+
× 2-3100%Da ThúCấp 80+
× 2-3100%Cơ Quan Tạo LửaCấp 80+
× 2-350%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 80+
× 125%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 80+
Nơi xuất hiện × Phối giống
Nơi xuất hiện ở Cây Thế Giới
- Alpha (ban ngày)1
- Alpha (ban đêm)1
Phối giống
Cặp bố mẹ
Celesdir Noct + EidrolonHạng 270 và 300
Eidrolon + SolenneHạng 300 và 280
Solenne + RenjishiHạng 280 và 290
Renjishi + RenjishiCùng loài, cặp giới tính bất kỳ
Roujay + BastigorHạng 530 và 50
Univolt Cryst + AegidronHạng 540 và 30
Elgrove Cryst + Eidrolon IgnisHạng 440 và 140
Dupin + BastigorHạng 520 và 50