Skip to content
WikilyWIKILY
All games20 Wikis · pick your game
Palworld

So sánh Pal

Chọn hai Pal để so sánh chỉ số, tốc độ, sức mạnh phối giống, kỹ năng đồng hành và năng lực làm việc cạnh nhau.

No.139

Anubis

Hệ Đất

Độ hiếm 10

Kích thước M

VS

No.001

Lamball

Hệ Thường

Độ hiếm 1

Kích thước XS

6

chỉ số dẫn trước

Cao hơn là dẫn trước

chỉ số dẫn trước

0

Cạnh nhau

120
HP
70
130
Tấn công cận chiến
70
130
Tấn công
70
100
Phòng thủ
70
100
Thể lực
100
100
Hỗ trợ
100
100
Tốc độ làm việc
100
160
Tốc Độ Đi Bộ
40
800
Tốc Độ Chạy
400
-
Tốc Độ Lướt Khi Cưỡi
-

Chi tiết

139
Số Từ Điển Pal
001
10
Độ hiếm
1
M
Kích thước
XS
3.217
Giá
421
1
Tỷ lệ EXP
1
480
Sức Mạnh Phối Giống
3.050
Hộ Thần Sa Mạc
Kỹ Năng Đồng Hành
Khiên Mềm Mịn
Công Việc Thủ Công Cấp 6, Khai Thác Cấp 6, Vận Chuyển Cấp 4
Năng Lực Làm Việc
Công Việc Thủ Công Cấp 1, Vận Chuyển Cấp 1, Làm Nông Cấp 1