Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Ignitis Ưu Tú
● Khiêu Chiến Ưu Tú

Ignitis Ưu Tú

Ignitis kiên cường ẩn mình trong bóng tối, chờ thời cơ xuất hiện. Thời gian hồi sinh: 20 giây (xuất hiện vào ban đêm)

Khu Vực Cấp

Cấp 44-46

Vùng

Đường Đắp Đá Xanh

Bắt

Có thể bắt sau khi đánh bại · 6%

Chi Phí Nhận

30 Nguyên Năng

Hồ sơ

Tham khảo

Loài

Ignitis

Danh Hiệu

Ignitis

Hồi sinh

Những năm 20

Nguyên Tố

Aniimo
  • Ám

Aniilog

Loài

Chiến lợi phẩm chưa nhận

Gửi trả qua thư
  • Di Vật Ignitis

    Chiến lợi phẩm không ai nhặt sẽ được gửi trả qua thư trong vật này

Nơi tìm thấy

Idyll

Mẹo chiến đấu

Trong game
  • Tìm và tấn công Ignitis thật để tiêu diệt các bản sao khác.

  • Canh đúng thời điểm và ngắt đòn tấn công của Ignitis!

Aniimo Khuyên Dùng

Đội hình

Xem Trước Phần Thưởng

Theo danh hiệu
  • Empty Title

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 · Kim Sấm Sét ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • Người Mới Đặc Cách Gia Nhập

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 · Kim Sấm Sét ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • I Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 · Kim Sấm Sét ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×5.000

  • II Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 · Kim Sấm Sét ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×6.000

  • III Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 (25%) · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 (25%) · Kim Sấm Sét ×1 (25%) · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 (75%) · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 (75%) · Kim Sấm Sét ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×7.000

  • I Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 (25%) · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 (25%) · Kim Sấm Sét ×1 (25%) · Răng Nanh Mãnh Thú ×1 (75%) · Vải Lông Kỳ Diệu ×1 (75%) · Kim Sấm Sét ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×3 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×8.000

  • II Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Ferocious Fang ×1 (25%) · Miraculous Fleece ×1 (25%) · Lightning Needle ×1 (25%) · Ferocious Fang ×1 (75%) · Miraculous Fleece ×1 (75%) · Lightning Needle ×1 (75%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×9,000

  • III Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Ferocious Fang ×1 (20%) · Miraculous Fleece ×1 (20%) · Lightning Needle ×1 (20%) · Ferocious Fang ×1 (80%) · Miraculous Fleece ×1 (80%) · Lightning Needle ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×10,000

  • I Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Ferocious Fang ×1 (20%) · Miraculous Fleece ×1 (20%) · Lightning Needle ×1 (20%) · Ferocious Fang ×1 (80%) · Miraculous Fleece ×1 (80%) · Lightning Needle ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×11,000

  • II Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Ferocious Fang ×1 (20%) · Miraculous Fleece ×1 (20%) · Lightning Needle ×1 (20%) · Ferocious Fang ×1 (80%) · Miraculous Fleece ×1 (80%) · Lightning Needle ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×12,000