Skip to content
WikilyWIKILY
All games10 Wikis · pick your game
Grizbo Ưu Tú
● Khiêu Chiến Ưu Tú

Grizbo Ưu Tú

Grizbo vốn hiền lành, chọn sống một mình để tránh làm tổn thương bạn đồng hành, phong kín bản tính hung dữ sâu trong một hang núi. Thời gian hồi sinh: 20 giây

Khu Vực Cấp

Cấp 43-50

Vùng

Rừng Tháp Hoa Hồng

Bắt

Có thể bắt sau khi đánh bại · 6%

Chi Phí Nhận

30 Nguyên Năng

Hồ sơ

Tham khảo

Loài

Grizbo

Danh Hiệu

Grizbo

Hồi sinh

20 giây

Nguyên Tố

Aniimo
  • Thổ

Aniilog

Loài

Chiến lợi phẩm chưa nhận

Gửi trả qua thư
  • Di Vật Grizbo

    Chiến lợi phẩm không ai nhặt sẽ được gửi trả qua thư trong vật này

Nơi tìm thấy

Idyll

Mẹo chiến đấu

Trong game
  • Mục tiêu bị suy yếu và khả năng Kháng PHÁ CHƯỚNG giảm mạnh!

Aniimo Khuyên Dùng

Đội hình

Xem Trước Phần Thưởng

Theo danh hiệu
  • Empty Title

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 · Bình Nước Hành Quân ×1 · Pin Dung Lượng Lớn ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • Người Mới Đặc Cách Gia Nhập

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 · Bình Nước Hành Quân ×1 · Pin Dung Lượng Lớn ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×4.000

  • I Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 · Bình Nước Hành Quân ×1 · Pin Dung Lượng Lớn ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Tín Chỉ ×5.000

  • II Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 · Bình Nước Hành Quân ×1 · Pin Dung Lượng Lớn ×1 · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×6.000

  • III Student

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 (25%) · Bình Nước Hành Quân ×1 (25%) · Pin Dung Lượng Lớn ×1 (25%) · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 (75%) · Bình Nước Hành Quân ×1 (75%) · Pin Dung Lượng Lớn ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×2 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×7.000

  • I Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Xu Ấn Khởi Phong ×10 · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 (25%) · Bình Nước Hành Quân ×1 (25%) · Pin Dung Lượng Lớn ×1 (25%) · Sừng Quái Khổng Lồ ×1 (75%) · Bình Nước Hành Quân ×1 (75%) · Pin Dung Lượng Lớn ×1 (75%) · Lõi Hành Trang Cơ Bản ×3 · Lõi Hành Trang Thông Thường ×1 · Tín Chỉ ×8.000

  • II Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Gargantuan Horn ×1 (25%) · Marching Flask ×1 (25%) · Capacitous Battery ×1 (25%) · Gargantuan Horn ×1 (75%) · Marching Flask ×1 (75%) · Capacitous Battery ×1 (75%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×9,000

  • III Lữ Nhân

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Gargantuan Horn ×1 (20%) · Marching Flask ×1 (20%) · Capacitous Battery ×1 (20%) · Gargantuan Horn ×1 (80%) · Marching Flask ×1 (80%) · Capacitous Battery ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×10,000

  • I Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Gargantuan Horn ×1 (20%) · Marching Flask ×1 (20%) · Capacitous Battery ×1 (20%) · Gargantuan Horn ×1 (80%) · Marching Flask ×1 (80%) · Capacitous Battery ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×11,000

  • II Người Mở Lối

    Safaris ×150 · Windborn Stamps ×10 · Gargantuan Horn ×1 (20%) · Marching Flask ×1 (20%) · Capacitous Battery ×1 (20%) · Gargantuan Horn ×1 (80%) · Marching Flask ×1 (80%) · Capacitous Battery ×1 (80%) · Basic Held Item Core ×3 · Common Held Item Core ×1 · Advanced Held Item Core ×1 (20%) · Credits ×12,000

Trùm khác

Cùng vùng