Wixen Noct
Wixen Noct Palworld Pal Icon
FireFireDarkDarkKhông. 076BRarity 6

Wixen Noct

Cách nuôi dạy của cha mẹ khiến sinh vật này chẳng mấy quan tâm đến những chuyện nhỏ nhặt như đồ ăn đã được nướng chín hay chưa. Dù là món gì đi nữa, Pal vẫn thích đồ ngọt hơn. Pal có mối quan hệ không mấy tốt đẹp với Katress Ignis.

Nitrado - Palworld Game Server Hosting

Thông số

Sức khỏe

90

Melee ATK

50

Shot ATK

110

Phòng thủ

85

Stamina

100

Support

120

Craft Speed

100

Run Speed

440

Tính ứng dụng

Click on a work suitability for its description.

Kindling Lv2 for Wixen NoctKindling
Lv2
Watering Lv0 for Wixen NoctWatering
Planting Lv0 for Wixen NoctPlanting
Generating Electricity Lv0 for Wixen NoctGenerating Electricity
Handwork Lv3 for Wixen NoctHandwork
Lv3
Gathering Lv0 for Wixen NoctGathering
Lumbering Lv0 for Wixen NoctLumbering
Mining Lv0 for Wixen NoctMining
Medicine Production Lv0 for Wixen NoctMedicine Production
Cooling Lv0 for Wixen NoctCooling
Transporting Lv2 for Wixen NoctTransporting
Lv2
Farming Lv0 for Wixen NoctFarming

Properties

SizeM
Rarity6
Exp Ratio1
Price4080
Capture Rate1
Food Amount5
Walk Speed145
Ride Sprint Speed620
CombiRank1150

Kỹ năng Đồng hành

Partner Skill for Wixen Noct

Chúa Tể Cáo Đen

Khi chiến đấu cùng Pal, sức tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ Hệ Bóng Tối.

Kỹ năng Bị động

Không có kỹ năng bị động nào

Kỹ năng Chủ động

Palworld Action Skill Bóng Tối Lan Tỏa for Wixen Noct

Bóng Tối Lan Tỏa

Bắn những quả cầu bóng tối tốc độ cao tỏa đi theo hình quạt.

Power:40
Cooldown:2s
Range:500-5000
Element:Dark
Level:1
Palworld Action Skill Pháo Hắc Ám for Wixen Noct

Pháo Hắc Ám

Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.

Power:50
Cooldown:2s
Range:500-5000
Element:Dark
Level:7
Palworld Action Skill Mũi Tên Hắc Ám for Wixen Noct

Mũi Tên Hắc Ám

Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.

Power:65
Cooldown:10s
Range:500-5000
Element:Dark
Level:15
Palworld Action Skill Bão Xoáy Lửa for Wixen Noct

Bão Xoáy Lửa

Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải và phóng chúng về phía kẻ địch.

Power:80
Cooldown:18s
Range:700-3000
Element:Fire
Level:22
Palworld Action Skill Lửa Hồn for Wixen Noct

Lửa Hồn

Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.

Power:75
Cooldown:16s
Range:500-5000
Element:Dark
Level:30
Palworld Action Skill Tường Lửa for Wixen Noct

Tường Lửa

Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch. Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.

Power:100
Cooldown:30s
Range:0-5000
Element:Fire
Level:40
Palworld Action Skill Tận Thế for Wixen Noct

Tận Thế

Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.

Power:110
Cooldown:55s
Range:100-9999
Element:Dark
Level:50

Món rơi

Palworld Linh Hồn Pal Trung Bình Drop Chances for Wixen Noct

Linh Hồn Pal Trung Bình

Drop Rate:100%
Quantity:1-2
Palworld Sách Kỹ Thuật Nâng Cao Drop Chances for Wixen Noct

Sách Kỹ Thuật Nâng Cao

Drop Rate:1%
Quantity:1-1

Ưu điểm & Nhược điểm

Wixen Noct Palworld Strengths and Weaknesses of Elements

Vị trí Xuất hiện

Boss IconBoss Location
Spawn Area
Palpagos Islands Map - Palworld

Nuôi nấng - Wixen Noct

Special Breeding Combinations

Wixen Noct+Wixen Noct=Wixen Noct
Katress+Wixen=Wixen Noct

Cha mẹ Có thể

Possible Parents

Tips & Strategies

Loading comments...
Wixen Noct | Thống kê, Kỹ năng, Nhân giống và Vị trí trên bản đồ | Palworld Wiki