Shadowbeak
Shadowbeak Palworld Pal Icon
DarkDarkKhông. 107Rarity 10

Shadowbeak

Một sự tồn tại cấm kỵ sinh ra từ sự cuồng nộ. Mối liên kết di truyền với các Pal khác đã hoàn toàn biến mất có lẽ Pal đã vượt ra khỏi định nghĩa Pal.

Nitrado - Palworld Game Server Hosting

Thông số

Sức khỏe

120

Melee ATK

130

Shot ATK

120

Phòng thủ

140

Stamina

250

Support

90

Craft Speed

100

Run Speed

850

Tính ứng dụng

Click on a work suitability for its description.

Kindling Lv0 for ShadowbeakKindling
Watering Lv0 for ShadowbeakWatering
Planting Lv0 for ShadowbeakPlanting
Generating Electricity Lv0 for ShadowbeakGenerating Electricity
Handwork Lv0 for ShadowbeakHandwork
Gathering Lv1 for ShadowbeakGathering
Lv1
Lumbering Lv0 for ShadowbeakLumbering
Mining Lv0 for ShadowbeakMining
Medicine Production Lv0 for ShadowbeakMedicine Production
Cooling Lv0 for ShadowbeakCooling
Transporting Lv0 for ShadowbeakTransporting
Farming Lv0 for ShadowbeakFarming

Properties

SizeL
Rarity10
Exp Ratio1
Price9060
Capture Rate1
Food Amount8
Walk Speed80
Ride Sprint Speed1200
CombiRank60

Nơi Tìm và Bắt Shadowbeak

Số Paldeck 107 - Hướng dẫn Video Đầy đủ

Kỹ năng Đồng hành

Partner Skill for Shadowbeak

Biến Đổi Gen

Có thể cưỡi trên lưng và bay trên bầu trời. Khi cưỡi, các đòn tấn công của Hệ Bóng Tối được tăng cường. Khi bay, tốc độ di chuyển sẽ tăng lên.

Kỹ năng Bị động

Không có kỹ năng bị động nào

Kỹ năng Chủ động

Palworld Action Skill Pháo Hơi for Shadowbeak

Pháo Hơi

Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.

Power:25
Cooldown:2s
Range:500-4000
Element:Normal
Level:1
Palworld Action Skill Quả Cầu Bóng Tối for Shadowbeak

Quả Cầu Bóng Tối

Bắn ra quả cầu bóng tối từ từ đuổi theo kẻ địch.

Power:40
Cooldown:4s
Range:500-1000
Element:Dark
Level:7
Palworld Action Skill Năng Lượng Bóng Đêm for Shadowbeak

Năng Lượng Bóng Đêm

Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối và gây ra tác động xung quanh.

Power:55
Cooldown:10s
Range:0-300
Element:Dark
Level:15
Palworld Action Skill Lửa Hồn for Shadowbeak

Lửa Hồn

Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.

Power:75
Cooldown:16s
Range:500-5000
Element:Dark
Level:22
Palworld Action Skill Quả Cầu Ác Mộng for Shadowbeak

Quả Cầu Ác Mộng

Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.

Power:100
Cooldown:30s
Range:1000-9999
Element:Dark
Level:30
Palworld Action Skill Thần Linh Giáng Họa for Shadowbeak

Thần Linh Giáng Họa

Kỹ năng độc quyền của Shadowbeak. Vừa lao về phía trước, vừa tạo ra những quả cầu ánh sáng. Những quả cầu ánh sáng tự động nhắm vào kẻ địch và phóng ra một loạt tia laser.

Power:160
Cooldown:45s
Range:0-2500
Element:Dark
Level:40
Palworld Action Skill Laser Bóng Tối for Shadowbeak

Laser Bóng Tối

Nạp sức mạnh bóng tối và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.

Power:150
Cooldown:55s
Range:500-1800
Element:Dark
Level:50
Palworld Action Skill Thần Linh Giáng Họa II for Shadowbeak

Thần Linh Giáng Họa II

Kỹ năng độc quyền của loài Shadowbeak. Vừa lao tới vừa bắn ra vô số tia sáng màu xanh dương từ vòng hào quang trên cơ thể. Các tia sáng sẽ tự động khóa mục tiêu và truy đuổi kẻ địch.

Power:170
Cooldown:45s
Range:0-2500
Element:Dark
Level:55

Món rơi

Palworld Thỏi Pal Metal Drop Chances for Shadowbeak

Thỏi Pal Metal

Drop Rate:100%
Quantity:1-2
Palworld Sợi Carbon Drop Chances for Shadowbeak

Sợi Carbon

Drop Rate:100%
Quantity:2-3
Palworld Sách Kỹ Thuật Tiên Tiến Drop Chances for Shadowbeak

Sách Kỹ Thuật Tiên Tiến

Drop Rate:10%
Quantity:1-1

Ưu điểm & Nhược điểm

Shadowbeak Palworld Strengths and Weaknesses of Elements

Vị trí Xuất hiện

Boss IconBoss Location
Spawn Area
Palpagos Islands Map - Palworld

Nuôi nấng - Shadowbeak

Special Breeding Combinations

Shadowbeak+Shadowbeak=Shadowbeak
Kitsun+Astegon=Shadowbeak

Cha mẹ Có thể

Possible Parents

Tips & Strategies

Loading comments...