Ragnahawk
Ragnahawk Palworld Pal Icon
FireFireKhông. 074Rarity 7

Ragnahawk

Có vẻ Pal này là họ hàng với Beakon nhưng thực ra không có quan hệ gì. Thức ăn chủ yếu là đá, và qua nhiều năm không chỉ chiếc mỏ mà toàn bộ phần đầu đều hóa cứng.

Nitrado - Palworld Game Server Hosting

Thông số

Sức khỏe

95

Melee ATK

100

Shot ATK

105

Phòng thủ

120

Stamina

150

Support

100

Craft Speed

100

Run Speed

800

Tính ứng dụng

Click on a work suitability for its description.

Kindling Lv3 for RagnahawkKindling
Lv3
Watering Lv0 for RagnahawkWatering
Planting Lv0 for RagnahawkPlanting
Generating Electricity Lv0 for RagnahawkGenerating Electricity
Handwork Lv0 for RagnahawkHandwork
Gathering Lv0 for RagnahawkGathering
Lumbering Lv0 for RagnahawkLumbering
Mining Lv0 for RagnahawkMining
Medicine Production Lv0 for RagnahawkMedicine Production
Cooling Lv0 for RagnahawkCooling
Transporting Lv3 for RagnahawkTransporting
Lv3
Farming Lv0 for RagnahawkFarming

Properties

SizeL
Rarity7
Exp Ratio1
Price6720
Capture Rate1
Food Amount7
Walk Speed200
Ride Sprint Speed1300
CombiRank380

Nơi Tìm và Bắt Ragnahawk

Số Paldeck 074 - Hướng dẫn Video Đầy đủ

Kỹ năng Đồng hành

Partner Skill for Ragnahawk

Cánh Tỏa Nhiệt

Có thể cưỡi trên lưng Pal và bay trên bầu trời. Khi cưỡi, sức tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ Hệ Lửa.

Kỹ năng Bị động

Không có kỹ năng bị động nào

Kỹ năng Chủ động

Palworld Action Skill Pháo Hơi for Ragnahawk

Pháo Hơi

Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.

Power:25
Cooldown:2s
Range:500-4000
Element:Normal
Level:1
Palworld Action Skill Hồn Lửa for Ragnahawk

Hồn Lửa

Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch. Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra, tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.

Power:45
Cooldown:7s
Range:1000-3000
Element:Fire
Level:7
Palworld Action Skill Mũi Tên Lửa for Ragnahawk

Mũi Tên Lửa

Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao để truy đuổi kẻ địch.

Power:55
Cooldown:10s
Range:500-5000
Element:Fire
Level:15
Palworld Action Skill Lốc Xoáy Cát for Ragnahawk

Lốc Xoáy Cát

Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.

Power:80
Cooldown:18s
Range:100-3000
Element:Earth
Level:22
Palworld Action Skill Mổ Đánh Lửa for Ragnahawk

Mổ Đánh Lửa

Kỹ năng độc quyền của Ragnahawk. vỗ cánh về phía trước và đâm mỏ vào phía trước, bên phải và bên trái để đốt cháy, gây ra một vụ nổ nhỏ.

Power:85
Cooldown:14s
Range:0-550
Element:Fire
Level:26
Palworld Action Skill Bão Xoáy Lửa for Ragnahawk

Bão Xoáy Lửa

Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải và phóng chúng về phía kẻ địch.

Power:80
Cooldown:18s
Range:700-3000
Element:Fire
Level:30
Palworld Action Skill Hơi Thở Lửa for Ragnahawk

Hơi Thở Lửa

Phóng lửa về phía kẻ địch, gây sát thương liên tục.

Power:70
Cooldown:15s
Range:500-1500
Element:Fire
Level:40
Palworld Action Skill Cầu Lửa for Ragnahawk

Cầu Lửa

Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch. Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.

Power:150
Cooldown:55s
Range:500-9999
Element:Fire
Level:50

Món rơi

Palworld Cơ Quan Tạo Lửa Drop Chances for Ragnahawk

Cơ Quan Tạo Lửa

Drop Rate:100%
Quantity:5-7

Ưu điểm & Nhược điểm

Ragnahawk Palworld Strengths and Weaknesses of Elements

Vị trí Xuất hiện

Boss IconBoss Location
Spawn Area
Palpagos Islands Map - Palworld

Nuôi nấng - Ragnahawk

No special breeding combinations available - check out our breeding calculator for regular breeding combinations and possible parents.

Cha mẹ Có thể

Possible Parents

Tips & Strategies

Loading comments...