Frostplume
Kích thước
Độ hiếm
HP
Tấn công
Phòng thủ
Thể lực
Tốc độ làm việc
Sức mạnh phối giống
Kỹ năng đồng hành
Khổng Tước Tốc Độ
Kỹ năng × Công việc
Kỹ năng chủ động
- Phóng BăngCấp 1Hệ Băng · Uy lực 40 · Hồi chiêu 2 giây
- Lưỡi Cắt Băng GiáCấp 7Hệ Băng · Uy lực 80 · Hồi chiêu 4 giây
- Gai BăngCấp 15Hệ Băng · Uy lực 120 · Hồi chiêu 8 giây
- Hơi Thở Lạnh GiáCấp 22Hệ Băng · Uy lực 160 · Hồi chiêu 8 giây
- Tường BăngCấp 30Hệ Băng · Uy lực 200 · Hồi chiêu 12 giây
- Đạn BăngCấp 40Hệ Băng · Uy lực 250 · Hồi chiêu 12 giây
- Mưa Kim CươngCấp 50Hệ Băng · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
- Băng Giá Tuyệt ĐốiCấp 70Hệ Băng · Uy lực 700 · Hồi chiêu 30 giây
Năng lực làm việc
Làm Mát4
Thu Thập2
Tương khắc hệ
Chịu thêm sát thương từ
Chịu ít sát thương hơn từ
Hệ của nó gây thêm sát thương lên
Thuộc tính
Số Từ Điển Pal
Hệ
Độ hiếm
Kích thước
Thời gian hoạt động
Cấp độ hoang dã
Sức mạnh phối giống
Giá
Xác suất bắt giữ
Tỷ lệ EXP
Thức ăn
Tốc độ đi bộ
Tốc Độ Chạy
Vật phẩm có thể rơi
× 1-2100%Cơ Quan Kết Băng
Nơi xuất hiện × Phối giống
Nơi xuất hiện
- Ban ngày100
- Ban đêm100
Phối giống
Cặp bố mẹ
Fenglope Lux + LapureHạng 900 và 810
Frostplume + FrostplumeCùng loài, cặp giới tính bất kỳ
Roujay + WistellaHạng 530 và 1180
Ghangler + LapureHạng 880 và 810
Bulldosu + RoujayHạng 1190 và 530
Lapure + LoomenHạng 810 và 890
Gildra + RoujayHạng 1170 và 530
Univolt Cryst + WistellaHạng 540 và 1180
Con đặc biệt
Azurobe Crystvới Azurobe
Univolt Crystvới Univolt
Beakon Crystvới Beakon