Aegidron
Kích thước
Độ hiếm
HP
Tấn công
Phòng thủ
Thể lực
Tốc độ làm việc
Sức mạnh phối giống
Kỹ năng đồng hành
Pháo Đài Rồng Thép
Kỹ năng × Công việc
Kỹ năng chủ động
- Bắn ĐáCấp 1Hệ Đất · Uy lực 80 · Hồi chiêu 4 giây
- Pháo Năng Lượng RồngCấp 7Hệ Rồng · Uy lực 200 · Hồi chiêu 12 giây
- Đá NổCấp 15Hệ Đất · Uy lực 300 · Hồi chiêu 16 giây
- Pháo Tích Năng LượngCấp 22Hệ Rồng · Uy lực 400 · Hồi chiêu 20 giây
- Bão Xoáy CátCấp 30Hệ Đất · Uy lực 500 · Hồi chiêu 24 giây
- Đá VỡCấp 40Hệ Đất · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
- Thiên Thạch RồngCấp 50Hệ Rồng · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
- Đạn Đạo Công PháCấp 70Hệ Đất · Uy lực 700 · Hồi chiêu 30 giây
Kỹ năng bị động
- Hạng NặngPhòng Thủ+20% Thổi bay bị vô hiệu
Năng lực làm việc
Khai Thác8
Tương khắc hệ
Chịu thêm sát thương từ
Chịu ít sát thương hơn từ
Hệ của nó gây thêm sát thương lên
Thuộc tính
Số Từ Điển Pal
Hệ
Độ hiếm
Kích thước
Thời gian hoạt động
Cấp độ hoang dã
Sức mạnh phối giống
Giá
Xác suất bắt giữ
Tỷ lệ EXP
Thức ăn
Tốc độ đi bộ
Tốc Độ Chạy
Tốc độ lướt khi cưỡi
Vật phẩm có thể rơi
× 1-2100%Lõi Siêu NhiệtCấp 1-69
× 1100%Linh Hồn Pal Cực ĐạiCấp 1-69
× 1-2100%Lõi Siêu NhiệtCấp 70-79
× 1100%Linh Hồn Pal Cực ĐạiCấp 70-79
× 2-475%Nước Thánh Từ Cây Thế GiớiCấp 70-79
× 1-350%Quang Thạch RồngCấp 70-79
× 1-1010%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 70-79
× 1-55%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 70-79
× 1-33.33%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 70-79
× 1-22.5%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 70-79
× 12%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 70-79
× 10-20100%Quang Thạch RồngCấp 80+
× 30-50100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 80+
× 10-20100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 80+
× 4-8100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 80+
× 1-2100%Lõi Siêu NhiệtCấp 80+
× 1100%Linh Hồn Pal Cực ĐạiCấp 80+
× 2-350%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 80+
× 125%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 80+
Nơi xuất hiện × Phối giống
Nơi xuất hiện ở Cây Thế Giới
- Alpha (ban ngày)1
- Alpha (ban đêm)1
Phối giống
Cặp bố mẹ
Tetroise Primo + AegidronHạng 200 và 30
Eidrolon Ignis + AegidronHạng 140 và 30
Aegidron + AegidronCùng loài, cặp giới tính bất kỳ
Tetroise Primo + BastigorHạng 200 và 50
Eidrolon Ignis + BastigorHạng 140 và 50
Aegidron + BastigorHạng 30 và 50
Eidrolon Ignis + SilvanceHạng 140 và 80
Aegidron + SilvanceHạng 30 và 80