Dualith
Kích thước
Độ hiếm
HP
Tấn công
Phòng thủ
Thể lực
Tốc độ làm việc
Sức mạnh phối giống
Kỹ năng đồng hành
Laser Rừng Xanh
Kỹ năng × Công việc
Kỹ năng chủ động
- Ném BùnCấp 1Hệ Đất · Uy lực 40 · Hồi chiêu 2 giây
- Bắn ĐáCấp 7Hệ Đất · Uy lực 80 · Hồi chiêu 4 giây
- Hạt Phát NổCấp 15Hệ Cỏ · Uy lực 120 · Hồi chiêu 8 giây
- Đá NổCấp 22Hệ Đất · Uy lực 300 · Hồi chiêu 16 giây
- Năng Lượng Mặt TrờiCấp 30Hệ Cỏ · Uy lực 450 · Hồi chiêu 20 giây
- Cánh Tay Tên LửaCấp 40Hệ Đất · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
- Luồng Gió Công PháCấp 50Hệ Cỏ · Uy lực 600 · Hồi chiêu 30 giây
- Đại Bác Rễ CâyCấp 70Hệ Cỏ · Uy lực 700 · Hồi chiêu 30 giây
Kỹ năng bị động
- Hạng NặngPhòng Thủ+20% Thổi bay bị vô hiệu
Năng lực làm việc
Khai Thác6
Vận Chuyển6
Đốn Gỗ5
Gieo Hạt3
Thu Thập3
Tương khắc hệ
Chịu thêm sát thương từ
Chịu ít sát thương hơn từ
Hệ của nó gây thêm sát thương lên
Thuộc tính
Số Từ Điển Pal
Hệ
Độ hiếm
Kích thước
Thời gian hoạt động
Cấp độ hoang dã
Sức mạnh phối giống
Giá
Xác suất bắt giữ
Tỷ lệ EXP
Thức ăn
Tốc độ đi bộ
Tốc Độ Chạy
Tốc độ lướt khi cưỡi
Vật phẩm có thể rơi
× 3-5100%Bông Hoa ĐẹpCấp 1-69
× 1100%Linh Hồn Pal LớnCấp 1-69
× 3-5100%Bông Hoa ĐẹpCấp 70-79
× 1100%Linh Hồn Pal LớnCấp 70-79
× 2-475%Nước Thánh Từ Cây Thế GiớiCấp 70-79
× 1-350%Quang Thạch ĐấtCấp 70-79
× 1-1010%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 70-79
× 1-55%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 70-79
× 1-33.33%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 70-79
× 1-22.5%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 70-79
× 12%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 70-79
× 10-20100%Quang Thạch ĐấtCấp 80+
× 30-50100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátCấp 80+
× 10-20100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênCấp 80+
× 4-8100%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơCấp 80+
× 3-5100%Bông Hoa ĐẹpCấp 80+
× 1100%Linh Hồn Pal LớnCấp 80+
× 2-350%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhCấp 80+
× 125%Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡCấp 80+
Nơi xuất hiện × Phối giống
Nơi xuất hiện
- Ban ngày35
- Ban đêm35
- Alpha (ban ngày)1
- Alpha (ban đêm)1
Nơi xuất hiện ở Cây Thế Giới
- Ban ngày40
- Ban đêm40
- Alpha (ban ngày)1
- Alpha (ban đêm)1
Phối giống
Cặp bố mẹ
Cryolinx Terra + RoujayHạng 470 và 530
Univolt Cryst + Pierdon CrystHạng 540 và 460
Univolt Cryst + Cryolinx TerraHạng 540 và 470
Elgrove Cryst + CelesdirHạng 440 và 570
Ghangler Ignis + EidrolonHạng 720 và 300
Ghangler Ignis + SolenneHạng 720 và 280
Ghangler Ignis + RenjishiHạng 720 và 290
Elgrove Cryst + Beakon CrystHạng 440 và 580
Con đặc biệt
Dualith Noctvới Sootseer